Từ vựng JLPT N2 – Bài 45
40 từ (1761–1800 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 総理大臣そうりだいじん | thủ tướngHán Việt: TỔNG LÝ ĐẠI THẦN · Danh từ |
| 卒直そっちょく | thẳng thắn (cách viết khác của 率直)Hán Việt: TỐT TRỰC · Danh từ |
| そのころ | hồi đó, thời đóCụm từ |
| そのため | vì vậy, do đóCụm từ |
| それはいけませんね | thế thì không ổn rồi, tiếc quá (thông cảm)Cụm từ |
| 存じるぞんじる | biết; nghĩ (khiêm nhường ngữ)Hán Việt: TỒN · Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| だらしない | luộm thuộm, bừa bãi; buông thả, thiếu nghiêm túcCụm từ |
| 地下水ちかすい | nước ngầmHán Việt: ĐỊA HẠ THỦY · Số đếm |
| 縮れるちぢれる | quăn, xoăn; nhăn lạiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 調味料ちょうみりょう | gia vịHán Việt: ĐIỀU VỊ LIỆU · Số đếm |
| 塵紙ちりがみ | giấy vệ sinh, giấy lauDanh từ |
| 定期券ていきけん | vé tháng, vé định kỳHán Việt: ĐỊNH KỲ KHOÁN · Số đếm |
| 定休日ていきゅうび | ngày nghỉ cố địnhHán Việt: ĐỊNH HƯU NHẬT · Số đếm |
| 適確てきかく | chính xác, xác đángHán Việt: THÍCH XÁC · Danh từ |
| テニスコート | sân quần vợtDanh từ |
| 通り掛かるとおりかかる | tình cờ đi ngang quaĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 何々なになに | cái này cái nọ; gì cơ, gì thếDanh từ |
| 生意気ななまいきな | xấc láo, hỗn, láoCụm từ |
| 日用品にちようひん | đồ dùng hằng ngàyHán Việt: NHẬT DỤNG PHẨM · Danh từ |
| 熱するねっする | đun nóng, làm nóng; hăng hái, say mêHán Việt: NHIỆT · Động từ nhóm 3 · bảng chia |
| 残らずのこらず | không sót, tất cảCụm từ |
| 始めにはじめに | trước tiên, đầu tiênPhó từ |
| 初めにはじめに | trước tiên, đầu tiênPhó từ |
| × | dấu x (sai), dấu nhânDanh từ |
| 話中はなしちゅう | đang nói chuyện; (điện thoại) máy bậnSố đếm |
| 引受るひきうける | đảm nhận, nhận (làm); bảo lãnhCụm từ |
| 引算ひきざん | phép trừDanh từ |
| 陽射ひざし | ánh nắngSố đếm |
| 引っ繰り返すひっくりかえす | lật ngược, làm đổ; đảo ngượcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 必需品ひつじゅひん | nhu yếu phẩmHán Việt: TẤT NHU PHẨM · Số đếm |
| 一通りひととおり | đại khái, qua một lượt; bình thườngSố đếm |
| ひゃっかじてん | bách khoa toàn thưCụm từ |
| 百科事典ひゃっかじてん | bách khoa toàn thưHán Việt: BÁCH KHOA SỰ ĐIỂN · Danh từ |
| 広さひろさ | độ rộng, diện tíchCụm từ |
| 別々べつべつ | riêng rẽ, riêng biệt, từng cái mộtHán Việt: BIỆT BIỆT · Danh từ |
| まあまあ | tạm được, cũng được; thôi nào (can ngăn)Cụm từ |
| 申し訳ないもうしわけない | thật có lỗi, không biết nói sao cho phảiCụm từ |
| もしかしたら | có lẽ, không chừngCụm từ |
| もたれる | dựa vào, tựa vào; (thức ăn) khó tiêu, nặng bụngĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 凭れるもたれる | dựa vào, tựa vàoĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |