Từ vựng JLPT N2 – Bài 9
40 từ (321–360 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 往復おうふく | khứ hồi, đi và về; vé khứ hồiHán Việt: VÃNG PHỤC · Danh từ |
| 着替えきがえ | việc thay quần áo; quần áo để thayDanh từ |
| 神話しんわ | thần thoạiHán Việt: THẦN THOẠI · Danh từ |
| 全般ぜんぱん | toàn bộ, nói chungHán Việt: TOÀN BAN · Danh từ |
| 売買ばいばい | mua bánHán Việt: MẠI MÃI · Danh từ |
| 保健ほけん | bảo vệ sức khỏe, y tếHán Việt: BẢO KIỆN · Danh từ |
| 目立つめだつ | nổi bật, dễ thấyĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 境界きょうかい | ranh giới, biên giớiHán Việt: CẢNH GIỚI · Danh từ |
| 行事ぎょうじ | sự kiện, lễ hội (thường niên)Hán Việt: HÀNH SỰ · Danh từ |
| ジャーナリスト | nhà báoDanh từ |
| 重力じゅうりょく | trọng lựcHán Việt: TRỌNG LỰC · Danh từ |
| 主役しゅやく | vai chínhHán Việt: CHỦ DỊCH · Danh từ |
| 名作めいさく | kiệt tác, tác phẩm nổi tiếngHán Việt: DANH TÁC · Danh từ |
| 冷凍れいとう | đông lạnhHán Việt: LÃNH ĐÔNG · Danh từ |
| 液体えきたい | chất lỏngHán Việt: DỊCH THỂ · Danh từ |
| 角度かくど | góc độ, gócHán Việt: GIÁC ĐỘ · Danh từ |
| 儀式ぎしき | nghi thức, nghi lễHán Việt: NGHI THỨC · Danh từ |
| 原稿げんこう | bản thảoHán Việt: NGUYÊN CẢO · Danh từ |
| 合同ごうどう | hợp nhất, liên kết, chung (tổ chức chung)Hán Việt: HỢP ĐỒNG · Danh từ |
| 合流ごうりゅう | hợp lưu, nhập vào, gộp lạiHán Việt: HỢP LƯU · Danh từ |
| ダイヤモンド | kim cươngDanh từ |
| 乗り換えのりかえ | sự đổi tàu, chuyển tuyếnDanh từ |
| リボン | ruy băng, dây nơDanh từ |
| 売り上げうりあげ | doanh thu, doanh sốDanh từ |
| 学部がくぶ | khoa (đại học); bậc đại họcHán Việt: HỌC BỘ · Danh từ |
| 唇くちびる | môiDanh từ |
| 敷地しきち | khu đất, mặt bằng (xây dựng)Danh từ |
| 短期たんき | ngắn hạnHán Việt: ĐOẢN KỲ · Danh từ |
| 花嫁はなよめ | cô dâuDanh từ |
| 蓋ふた | nắp, vungDanh từ |
| 足元あしもと | dưới chân, bước chânDanh từ |
| こないだ | hôm trước, mới đây (khẩu ngữ của この間)Danh từ |
| サラリーマン | nhân viên công ty, người làm công ăn lươngDanh từ |
| 推定すいてい | suy đoán, ước tínhHán Việt: SUY ĐỊNH · Danh từ |
| ~一~いち | nhất ~, số một ở ~ (vd: 日本一)Hán Việt: NHẤT · Tiền tố / hậu tố |
| 一~ひと~ | một ~ (vd: một lần, một chút)Cụm từ |
| 循環じゅんかん | tuần hoàn, vòng tuần hoànHán Việt: TUẦN HOÀN · Danh từ |
| 賞金しょうきん | tiền thưởngHán Việt: THƯỞNG KIM · Danh từ |
| 乗車じょうしゃ | lên xe, lên tàuHán Việt: THỪA XA · Danh từ |
| 杉すぎ | cây tuyết tùng Nhật (sugi)Danh từ |