Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 12

Từ vựng JLPT N3 – Bài 12

40 từ (441–480 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

nổ, bùng nổHán Việt: BẠO PHÁT · Danh từ
phần tiếp theo, sự tiếp nốiDanh từ
phiền phức, rắc rối; chăm sócHán Việt: DIỆN ĐẢO · Tính từ な · bảng chia
tình hình, tình trạng, vẻ bề ngoàiHán Việt: DẠNG TỬ · Danh từ
thực hành, tiến hành, thi hànhHán Việt: THỰC HÀNH · Danh từ
thứ tự; tùy theo; ngay khi ~Hán Việt: THỨ ĐỆ · Danh từ
sự hồi phục, phục hồiHán Việt: HỒI PHỤC · Danh từ
người khác, người dưngHán Việt: THA NHÂN · Danh từ
năng lượngDanh từ
xin chào (ban ngày)Thán từ
nào, thế thì, vậy thì (chuyển ý)Liên từ
cơ hộiDanh từ
quy tắc, luật lệDanh từ
(không) đặc biệt, (không) có gìHán Việt: BIỆT · Phó từ
đột nhiên, bỗng nhiênHán Việt: ĐỘT NHIÊN · Phó từ
nhà máy, xưởngDanh từ
tuầnHán Việt: CHU · Danh từ
lẫn nhau, cả hai bênDanh từ
sự chịu đựng, nhẫn nạiHán Việt: NGÃ MẠN · Danh từ
hộp, vỏ; trường hợpDanh từ
đúng là, chính làPhó từ
môngDanh từ
rốt cuộc là (cái gì) vậy; nhìn chung; một khốiHán Việt: NHẤT THỂ · Danh từ
bình an vô sựHán Việt: VÔ SỰ · Tính từ な · bảng chia
yêu cầu, đòi hỏiHán Việt: YÊU CẦU · Danh từ
giáo sư; sự giảng dạyHán Việt: GIÁO THỤ · Danh từ
tập trungHán Việt: TẬP TRUNG · Danh từ
khác thường, bất thườngHán Việt: DỊ THƯỜNG · Tính từ な · bảng chia
sức hấp dẫn, sức quyến rũHán Việt: MỊ LỰC · Danh từ
chú ý, quan tâmHán Việt: CHÚ MỤC · Danh từ
nữ diễn viênHán Việt: NỮ ƯU · Danh từ
chứng minh, xác nhậnHán Việt: CHỨNG MINH · Danh từ
phần còn lại, phần thừaDanh từ
thắt lưng (kimono), đaiDanh từ
nhảy, khiêu vũDanh từ
không lẽ nào, chắc chắn khôngPhó từ
hơn nữa, thêm nữaPhó từ
mẹ, người mẹDanh từ
vụ án hình sự; cảnh sát hình sựHán Việt: HÌNH SỰ · Danh từ
đồ thật, hàng thậtDanh từ
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.