Từ vựng JLPT N3 – Bài 13
40 từ (481–520 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 死亡しぼう | tử vong, chếtHán Việt: TỬ VONG · Danh từ |
| 立場たちば | lập trường, quan điểm, vị tríDanh từ |
| 納得なっとく | đồng ý, hiểu ra, chấp nhậnHán Việt: NẠP ĐẮC · Danh từ |
| 実現じつげん | thực hiện, biến thành hiện thựcHán Việt: THỰC HIỆN · Danh từ |
| 検討けんとう | sự xem xét, cân nhắcHán Việt: KIỂM THẢO · Danh từ |
| 製造せいぞう | chế tạo, sản xuấtHán Việt: CHẾ TẠO · Danh từ |
| 構成こうせい | cấu thành, cơ cấuHán Việt: CẤU THÀNH · Danh từ |
| 異なることなる | khác nhau, khác biệtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 完了かんりょう | sự hoàn thành, kết thúcHán Việt: HOÀN LIỄU · Danh từ |
| 依頼いらい | sự nhờ vả, sự yêu cầu; sự phụ thuộcHán Việt: Y LẠI · Danh từ |
| 魚うお | cáDanh từ |
| 到着とうちゃく | sự đến nơi, đến nơiHán Việt: ĐÁO TRỨ · Danh từ |
| 人類じんるい | nhân loại, loài ngườiHán Việt: NHÂN LOẠI · Danh từ |
| 手段しゅだん | phương tiện, cách thức, biện phápHán Việt: THỦ ĐOẠN · Danh từ |
| 集団しゅうだん | tập thể, nhóm, đoànHán Việt: TẬP ĐOÀN · Danh từ |
| 含むふくむ | chứa, bao gồm; ngậmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 税ぜい | thuếHán Việt: THUẾ · Danh từ |
| 末すえ | cuối, kết thúc; tương laiDanh từ |
| 末まつ | cuối, cuối kỳHán Việt: MẠT · Danh từ |
| 守るまもる | bảo vệ, giữ gìn; tuân thủĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 銃じゅう | súngHán Việt: SÚNG · Danh từ |
| 腹はら | bụngDanh từ |
| エンジン | động cơDanh từ |
| すみません | xin lỗi; cảm ơn; xin phépThán từ |
| 玉たま | viên, hòn, quả cầu; đồng xuDanh từ |
| 捜査そうさ | điều tra (vụ án), lục soátHán Việt: SƯU TRA · Danh từ |
| 父親ちちおや | bố, chaDanh từ |
| 信用しんよう | tín nhiệm, tin tưởng; uy tínHán Việt: TÍN DỤNG · Danh từ |
| 始まりはじまり | sự bắt đầu, khởi đầuDanh từ |
| 裁判さいばん | xét xử, phán quyết, phiên tòaHán Việt: TÀI PHÁN · Danh từ |
| 調子ちょうし | tình trạng, trạng thái; giọng điệuHán Việt: ĐIỀU TỬ · Danh từ |
| 恋人こいびと | người yêuDanh từ |
| 演奏えんそう | sự biểu diễn (nhạc)Hán Việt: DIỄN TẤU · Danh từ |
| 比較ひかく | so sánhHán Việt: TỈ GIẢO · Danh từ |
| 会員かいいん | hội viênHán Việt: HỘI VIÊN · Danh từ |
| 券けん | vé, phiếuHán Việt: KHOÁN · Danh từ |
| 便びん | chuyến (bay, xe); sự tiện lợi; thư tínHán Việt: TIỆN · Danh từ |
| 板いた | tấm ván, tấm gỗ, tấm (kim loại)Danh từ |
| 運うん | vận, vận mayHán Việt: VẬN · Danh từ |
| 我々われわれ | chúng tôi, chúng taĐại từ |