Từ vựng JLPT N3 – Bài 14
40 từ (521–560 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 自殺じさつ | tự sát, tự tửHán Việt: TỰ SÁT · Danh từ |
| 分析ぶんせき | phân tíchHán Việt: PHÂN TÍCH · Danh từ |
| 道路どうろ | đường sá, con đườngHán Việt: ĐẠO LỘ · Danh từ |
| 修正しゅうせい | sửa đổi, chỉnh sửaHán Việt: TU CHÍNH · Danh từ |
| 感想かんそう | cảm tưởng, cảm nghĩHán Việt: CẢM TƯỞNG · Danh từ |
| 迷惑めいわく | phiền hà, làm phiền, quấy rầyHán Việt: MÊ HOẶC · Tính từ な · bảng chia |
| 範囲はんい | phạm viHán Việt: PHẠM VI · Danh từ |
| まるで | giống như là, cứ như thể; hoàn toàn (không)Phó từ |
| ミス | lỗi, sai sót; cô (gái chưa chồng); hoa hậuDanh từ |
| ビデオ | băng video, đầu videoDanh từ |
| 与えるあたえる | cho, ban cho, gây raĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 現れあらわれ | biểu hiện, dấu hiệuDanh từ |
| 最低さいてい | thấp nhất, tệ nhất, tối thiểuHán Việt: TỐI ĐÊ · Danh từ |
| 出身しゅっしん | xuất thân, quê quánHán Việt: XUẤT THÂN · Danh từ |
| 計算けいさん | sự tính toánHán Việt: KẾ TOÁN · Danh từ |
| 拡大かくだい | sự mở rộng, phóng toHán Việt: KHUẾCH ĐẠI · Danh từ |
| 劇場げきじょう | nhà hát, rạp hátHán Việt: KỊCH TRƯỜNG · Danh từ |
| 改善かいぜん | sự cải thiệnHán Việt: CẢI THIỆN · Danh từ |
| 収入しゅうにゅう | thu nhậpHán Việt: THU NHẬP · Danh từ |
| 首相しゅしょう | thủ tướngHán Việt: THỦ TƯỚNG · Danh từ |
| 歓迎かんげい | sự hoan nghênh, chào đónHán Việt: HOAN NGHÊNH · Danh từ |
| 訓練くんれん | sự huấn luyện, rèn luyệnHán Việt: HUẤN LUYỆN · Danh từ |
| 暮らしくらし | cuộc sống, sinh hoạtDanh từ |
| デート | hẹn hò, cuộc hẹnDanh từ |
| ビール | biaDanh từ |
| 何でなんで | tại sao, vì saoPhó từ |
| 興奮こうふん | hưng phấn, phấn khíchHán Việt: HƯNG PHẤN · Danh từ |
| 世紀せいき | thế kỷHán Việt: THẾ KỶ · Danh từ |
| 不足ふそく | thiếu, không đủHán Việt: BẤT TÚC · Danh từ |
| 候補こうほ | sự ứng cử; ứng cử viênHán Việt: HẬU BỔ · Danh từ |
| 日常にちじょう | hằng ngày, thường ngàyHán Việt: NHẬT THƯỜNG · Danh từ |
| 説せつ | học thuyết, thuyết, ý kiếnHán Việt: THUYẾT · Danh từ |
| 規制きせい | quy chế, sự hạn chế, điều tiếtHán Việt: QUY CHẾ · Danh từ |
| 好みこのみ | sở thích, khẩu vịDanh từ |
| 筋すじ | cơ, gân; sợi; mạch, cốt truyệnDanh từ |
| 遅れおくれ | sự chậm trễ, sự tụt hậuDanh từ |
| 辛いつらい | cay đắng, khổ sở, đau khổTính từ い · bảng chia |
| 実み | quả, trái; hạt; kết quảDanh từ |
| 再びふたたび | lại, một lần nữaPhó từ |
| 質しつ | chất lượng; bản chất, tính chấtHán Việt: CHẤT · Danh từ |