Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 15

Từ vựng JLPT N3 – Bài 15

40 từ (561–600 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

cư dân, người dân sống tại chỗHán Việt: TRÚ DÂN · Danh từ
hoa văn, họa tiết; tình hìnhHán Việt: MÔ DẠNG · Danh từ
ngôn ngữHán Việt: NGÔN NGỮ · Danh từ
sân ga; nhà; viện dưỡng lãoDanh từ
căng thẳng, áp lựcDanh từ
daDanh từ
tin đồn, lời đồnDanh từ
hình vẽ, sơ đồ, biểu đồHán Việt: ĐỒ · Danh từ
sự cho phép, giấy phépHán Việt: HỨA KHẢ · Danh từ
sinh mệnh, tính mạngHán Việt: SINH MỆNH · Danh từ
khổng lồ, to lớnHán Việt: CỰ ĐẠI · Tính từ な · bảng chia
bác sĩHán Việt: Y SƯ · Danh từ
không ~ lắm; quá mứcPhó từ
cao tốc, tốc độ caoHán Việt: CAO TỐC · Danh từ
tôn giáoHán Việt: TÔN GIÁO · Danh từ
truyền thốngHán Việt: TRUYỀN THỐNG · Danh từ
đảng (chính trị)Hán Việt: ĐẢNG · Danh từ
lĩnh vựcHán Việt: PHÂN DÃ · Danh từ
xe tải; đường chạy (điền kinh)Danh từ
quỷ, yêu quái; người làm "quỷ" trong trò chơiDanh từ
tướng mạo; dáng vẻ, diện mạoHán Việt: TƯỚNG · Tiền tố / hậu tố
dưới đất, tầng hầmHán Việt: ĐỊA HẠ · Danh từ
chính xácHán Việt: CHÍNH XÁC · Tính từ な · bảng chia
hoàn cảnh, tình hình, lý doHán Việt: SỰ TÌNH · Danh từ
vật chấtHán Việt: VẬT CHẤT · Danh từ
phóng viên, nhà báoHán Việt: KÝ GIẢ · Danh từ
lợi ích, lợi nhuậnHán Việt: LỢI ÍCH · Danh từ
nội dung, ruột bên trongDanh từ
bộ trưởng, đại thầnHán Việt: ĐẠI THẦN · Danh từ
sự xây dựng, kiến thiếtHán Việt: KIẾN THIẾT · Danh từ
đương nhiên, hiển nhiênTính từ な · bảng chia
tuyên truyền, quảng cáoHán Việt: TUYÊN TRUYỀN · Danh từ
cơn đau, sự đau đớnDanh từ
thế gian, xã hội; thời đạiDanh từ
phẫu thuật, mổHán Việt: THỦ THUẬT · Danh từ
làm ngơ, phớt lờ, bỏ quaHán Việt: VÔ THỊ · Danh từ
sự tranh luận, thảo luậnHán Việt: NGHỊ LUẬN · Danh từ
người đẹp, mỹ nhânHán Việt: MỸ NHÂN · Danh từ
tư cách, bằng cấp, chứng chỉHán Việt: TƯ CÁCH · Danh từ
tâm lýHán Việt: TÂM LÝ · Danh từ
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.