Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 16

Từ vựng JLPT N3 – Bài 16

40 từ (601–640 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

cổ phiếu; gốc câyDanh từ
bạc (kim loại)Hán Việt: NGÂN · Danh từ
kiến trúc, xây dựngHán Việt: KIẾN TRÚC · Danh từ
nhà ởHán Việt: TRÚ TRẠCH · Danh từ
tăng, gia tăngHán Việt: TĂNG GIA · Danh từ
tín chỉ; đơn vịHán Việt: ĐƠN VỊ · Danh từ
yêu cầu, đòi hỏi; tìm kiếm, mưu cầuĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
số tiền, khoản; khung (tranh)Hán Việt: NGẠCH · Danh từ
tránDanh từ
khuôn mặt tươi cườiDanh từ
gócDanh từ
gócHán Việt: GIÁC · Danh từ
chương (sách); huy chươngHán Việt: CHƯƠNG · Danh từ
cuộc phỏng vấnDanh từ
mặt trờiHán Việt: THÁI DƯƠNG · Danh từ
ưu tú, xuất sắcHán Việt: ƯU TÚ · Tính từ な · bảng chia
sở trường, giỏi; đắc ý; khách quenHán Việt: ĐẮC Ý · Tính từ な · bảng chia
đình chỉ, hủy bỏ, ngừngHán Việt: TRUNG CHỈ · Danh từ
tốc độHán Việt: TỐC ĐỘ · Danh từ
phát triển, mở rộngHán Việt: PHÁT TRIỂN · Danh từ
kỷ niệm, hồi ứcDanh từ
xuất bảnHán Việt: XUẤT BẢN · Danh từ
hạt nhân, lõi, nhânHán Việt: HẠCH · Danh từ
ác quỷ, quỷ dữHán Việt: ÁC MA · Danh từ
con bò, trâu bòDanh từ
sự cân bằngDanh từ
hoàng tửHán Việt: VƯƠNG TỬ · Danh từ
nghi vấn, câu hỏi, thắc mắcHán Việt: NGHI VẤN · Tính từ な · bảng chia
kém, không giỏi; không thíchTính từ な · bảng chia
khuynh hướng, xu hướngHán Việt: KHUYNH HƯỚNG · Danh từ
kháng cự, chống lại; điện trởHán Việt: ĐỂ KHÁNG · Danh từ
ông chủ quán; thạc sĩ; thành thạoDanh từ
hôi, thối, có mùiTính từ い · bảng chia
thần kinh; sự nhạy cảmHán Việt: THẦN KINH · Danh từ
sinh vậtHán Việt: SINH VẬT · Danh từ
đặt hàng, gọi món; yêu cầuHán Việt: CHÚ VĂN · Danh từ
chiều cao (cơ thể)Hán Việt: THÂN TRƯỜNG · Danh từ
phát hànhHán Việt: PHÁT HÀNH · Danh từ
công việc, chức vụHán Việt: CHỨC · Danh từ
bậc, nấc; cấp, đẳng (võ)Hán Việt: ĐOẠN · Danh từ
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.