Từ vựng JLPT N3 – Bài 18
40 từ (681–720 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 予算よさん | ngân sách, dự toánHán Việt: DỰ TOÁN · Danh từ |
| 学習がくしゅう | sự học tậpHán Việt: HỌC TẬP · Danh từ |
| 課題かだい | đề tài, chủ đề, nhiệm vụHán Việt: KHÓA ĐỀ · Danh từ |
| 列れつ | hàng, dãy, hàng lốiHán Việt: LIỆT · Danh từ |
| 肩かた | vaiDanh từ |
| トン | tấn (đơn vị trọng lượng)Danh từ |
| 何とかなんとか | bằng cách nào đó, xoay xở đượcPhó từ |
| あらゆる | tất cả, mọiLiên thể từ |
| 影かげ | bóng, hình bóngDanh từ |
| 芸術げいじゅつ | nghệ thuậtHán Việt: NGHỆ THUẬT · Danh từ |
| 地区ちく | khu, khu vực, quậnHán Việt: ĐỊA KHU · Danh từ |
| 有効ゆうこう | có hiệu lực, có hiệu quảHán Việt: HỮU HIỆU · Tính từ な · bảng chia |
| 恐怖きょうふ | sự sợ hãi, khiếp sợHán Việt: KHỦNG BỐ · Danh từ |
| 驚きおどろき | sự ngạc nhiên, kinh ngạcDanh từ |
| サイン | chữ ký, ký tên; dấu hiệu, ra hiệuDanh từ |
| 異い | khác, dị biệt (ý kiến)Hán Việt: DỊ · Danh từ |
| 殺すころす | giếtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 戦うたたかう | chiến đấu, đấu tranh, thi đấuĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 義務ぎむ | nghĩa vụHán Việt: NGHĨA VỤ · Danh từ |
| 波なみ | sóngDanh từ |
| 一瞬いっしゅん | một khoảnh khắc, trong chớp mắtHán Việt: NHẤT THUẤN · Danh từ |
| 一時いちじ | một lúc, tạm thời; một giờHán Việt: NHẤT THỜI · Danh từ |
| 世の中よのなか | xã hội, thế gian, cuộc đờiDanh từ |
| 植物しょくぶつ | thực vậtHán Việt: THỰC VẬT · Danh từ |
| 職業しょくぎょう | nghề nghiệpHán Việt: CHỨC NGHIỆP · Danh từ |
| 働きはたらき | công việc, hoạt động; chức năngDanh từ |
| 仲なか | quan hệ, mối quan hệDanh từ |
| 起こるおこる | xảy ra, nổ raĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 超えるこえる | vượt quá (con số, mức độ)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 列車れっしゃ | đoàn tàu, tàu hỏaHán Việt: LIỆT XA · Danh từ |
| 発射はっしゃ | bắn, phóng (tên lửa)Hán Việt: PHÁT XẠ · Danh từ |
| 駐車ちゅうしゃ | đỗ xeHán Việt: TRÚ XA · Danh từ |
| 緊張きんちょう | sự căng thẳng, hồi hộpHán Việt: KHẨN TRƯƠNG · Danh từ |
| 保障ほしょう | bảo đảm (an ninh, quyền lợi)Hán Việt: BẢO CHƯỚNG · Danh từ |
| 数字すうじ | chữ số, con sốHán Việt: SỐ TỰ · Danh từ |
| 限界げんかい | giới hạnHán Việt: HẠN GIỚI · Danh từ |
| 不満ふまん | bất mãnHán Việt: BẤT MÃN · Danh từ |
| 進行しんこう | tiến triển, tiến hànhHán Việt: TIẾN HÀNH · Danh từ |
| 整理せいり | sắp xếp, chỉnh lý, dọn dẹpHán Việt: CHỈNH LÝ · Danh từ |
| 周囲しゅうい | xung quanh, chu viHán Việt: CHU VI · Danh từ |