Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 19

Từ vựng JLPT N3 – Bài 19

40 từ (721–760 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

hiện trạng, tình trạng hiện nayHán Việt: HIỆN TRẠNG · Danh từ
tổng cộng; kế hoạchHán Việt: KẾ · Danh từ
quốc hộiHán Việt: QUỐC HỘI · Danh từ
tư tưởngHán Việt: TƯ TƯỞNG · Danh từ
vẽ, miêu tảĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
vẽ, miêu tảĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
cơm, bữa ănDanh từ
kể, nói, kể chuyệnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
bão, giông tốDanh từ
chỉ ra, cho thấy, biểu thịĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
đèn giao thông, tín hiệuHán Việt: TÍN HIỆU · Danh từ
sắtHán Việt: THIẾT · Danh từ
hiện tượngHán Việt: HIỆN TƯỢNG · Danh từ
phân biệt đối xử, kỳ thịHán Việt: SAI BIỆT · Danh từ
rõ ràng, minh bạch, xác đángHán Việt: MINH XÁC · Tính từ な · bảng chia
niềm vui, sự vui mừngDanh từ
vết thương, vết xướcDanh từ
vĩnh viễn, mãi mãiHán Việt: VĨNH VIỄN · Danh từ
máuHán Việt: HUYẾT DỊCH · Danh từ
sự quyết tâm, sự chuẩn bị tinh thầnHán Việt: GIÁC NGỘ · Danh từ
chi tiết, tường tận; am hiểuTính từ い · bảng chia
châu ÂuDanh từ
cú sốc, sốcDanh từ
đi xuống, giảm; ngã bệnh; áo lông vũDanh từ
được, khá (điểm đánh giá); có thểHán Việt: KHẢ · Danh từ
trúng, đụng phải; thành côngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
sửa chữaHán Việt: TU LÝ · Danh từ
sự nghỉ hưu, sự giải nghệHán Việt: DẪN THOÁI · Danh từ
cước phí, tiền phíHán Việt: LIỆU KIM · Danh từ
học giảHán Việt: HỌC GIẢ · Danh từ
nhi đồng, trẻ emHán Việt: NHI ĐỒNG · Danh từ
cánh đồng, thảo nguyênDanh từ
cái gọi làLiên thể từ
cái ghim, đinh ghimPhó từ
cộng, dấu cộng; có lợiDanh từ
~ quan, quan điểm ~ (vd: nhân sinh quan)Hán Việt: QUAN · Tiền tố / hậu tố
chính, đúng; dương (số)Hán Việt: CHÍNH · Danh từ
cùng với, cùng nhauPhó từ
đồng minh, phe mình, người ủng hộDanh từ
chỉ huyHán Việt: CHỈ HUY · Danh từ
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.