Từ vựng JLPT N3 – Bài 20
40 từ (761–800 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 見事みごと | tuyệt vời, xuất sắc, ngoạn mụcTính từ な · bảng chia |
| 態度たいど | thái độHán Việt: THÁI ĐỘ · Danh từ |
| 航空こうくう | hàng khôngHán Việt: HÀNG KHÔNG · Danh từ |
| 谷たに | thung lũngDanh từ |
| 鉄道てつどう | đường sắtHán Việt: THIẾT ĐẠO · Danh từ |
| 設備せつび | thiết bị, trang thiết bịHán Việt: THIẾT BỊ · Danh từ |
| 場面ばめん | cảnh, cảnh tượng, tình huốngDanh từ |
| 中学ちゅうがく | trường trung học cơ sởHán Việt: TRUNG HỌC · Danh từ |
| 適用てきよう | áp dụngHán Việt: THÍCH DỤNG · Danh từ |
| 就職しゅうしょく | tìm được việc, vào làmHán Việt: TỰU CHỨC · Danh từ |
| 幅はば | chiều rộng, bề ngangDanh từ |
| 筋肉きんにく | cơ bắpHán Việt: CÂN NHỤC · Danh từ |
| 腰こし | hông, eo, thắt lưngDanh từ |
| 奥おく | bên trong, phía trong cùngDanh từ |
| 犯人はんにん | thủ phạm, tội phạmHán Việt: PHẠM NHÂN · Danh từ |
| 同僚どうりょう | đồng nghiệpHán Việt: ĐỒNG LIÊU · Danh từ |
| 離婚りこん | ly hônHán Việt: LY HÔN · Danh từ |
| 文句もんく | lời phàn nàn, càu nhàu; câu chữHán Việt: VĂN CÚ · Danh từ |
| 策さく | sách lược, kế sách, biện phápHán Việt: SÁCH · Danh từ |
| 人工じんこう | nhân tạoHán Việt: NHÂN CÔNG · Danh từ |
| 全身ぜんしん | toàn thânHán Việt: TOÀN THÂN · Danh từ |
| 活用かつよう | sự vận dụng; sự chia (động từ)Hán Việt: HOẠT DỤNG · Danh từ |
| 切りきり | giới hạn, chừng mực; chỗ dừngDanh từ |
| 夫婦ふうふ | vợ chồngHán Việt: PHU PHỤ · Danh từ |
| 恐ろしいおそろしい | đáng sợ, khủng khiếpTính từ い · bảng chia |
| 免許めんきょ | giấy phép, bằng (lái xe)Hán Việt: MIỄN HỨA · Danh từ |
| 毒どく | chất độc, độcHán Việt: ĐỘC · Danh từ |
| ドライブ | lái xe đi chơiDanh từ |
| 学ぶまなぶ | học, học tậpĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 勇気ゆうき | dũng khí, can đảmHán Việt: DŨNG KHÍ · Danh từ |
| 老人ろうじん | người già, người cao tuổiHán Việt: LÃO NHÂN · Danh từ |
| 必死ひっし | liều mạng, quyết tâm hết sứcHán Việt: TẤT TỬ · Tính từ な · bảng chia |
| 給料きゅうりょう | tiền lươngHán Việt: CẤP LIỆU · Danh từ |
| 提出ていしゅつ | nộp, đệ trìnhHán Việt: ĐỀ XUẤT · Danh từ |
| 多少たしょう | ít nhiều, một chútHán Việt: ĐA THIỂU · Phó từ |
| 合格ごうかく | sự thi đỗ, đạt yêu cầuHán Việt: HỢP CÁCH · Danh từ |
| 表情ひょうじょう | nét mặt, vẻ mặtHán Việt: BIỂU TÌNH · Danh từ |
| 意思いし | ý định, ý muốnHán Việt: Ý TƯ · Danh từ |
| 勢いいきおい | khí thế, sức mạnh, đàDanh từ |
| 笑いわらい | tiếng cười, nụ cườiDanh từ |