Từ vựng JLPT N3 – Bài 21
40 từ (801–840 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 関するかんする | liên quan đến, vềHán Việt: QUAN · Động từ nhóm 3 · bảng chia |
| 野の | cánh đồng, đồng ruộngDanh từ |
| 化学かがく | hóa họcHán Việt: HÓA HỌC · Danh từ |
| 訪問ほうもん | thăm hỏi, đến thămHán Việt: PHỎNG VẤN · Danh từ |
| 一言ひとこと | một lời, một câuDanh từ |
| 意外いがい | bất ngờ, ngoài ý muốnHán Việt: Ý NGOẠI · Tính từ な · bảng chia |
| 合計ごうけい | tổng cộngHán Việt: HỢP KẾ · Danh từ |
| 松まつ | cây thôngDanh từ |
| 左右さゆう | trái phải; chi phối, ảnh hưởngHán Việt: TẢ HỮU · Danh từ |
| 願いねがい | nguyện vọng, mong ước, lời thỉnh cầuDanh từ |
| 混乱こんらん | sự hỗn loạn, rối loạnHán Việt: HỖN LOẠN · Danh từ |
| 強力きょうりょく | mạnh mẽ, có sức mạnhHán Việt: CƯỜNG LỰC · Tính từ な · bảng chia |
| 貴重きちょう | quý giá, quý báuHán Việt: QUÝ TRỌNG · Tính từ な · bảng chia |
| 期限きげん | kỳ hạn, hạn chótHán Việt: KỲ HẠN · Danh từ |
| 費用ひよう | chi phí, phí tổnHán Việt: PHÍ DỤNG · Danh từ |
| 流行りゅうこう | thịnh hành, mốt; (bệnh) lan trànHán Việt: LƯU HÀNH · Danh từ |
| 群ぐん | bầy, đàn, nhómHán Việt: QUẦN · Danh từ |
| 心臓しんぞう | tim, trái timHán Việt: TÂM TẠNG · Danh từ |
| 順じゅん | thứ tự, lượtHán Việt: THUẬN · Danh từ |
| 縁えん | duyên, mối duyên, quan hệHán Việt: DUYÊN · Danh từ |
| 縁ふち | mép, vành, viềnDanh từ |
| チーズ | phô maiDanh từ |
| 刀かたな | thanh kiếm, đaoDanh từ |
| 書類しょるい | giấy tờ, tài liệuHán Việt: THƯ LOẠI · Danh từ |
| 現金げんきん | tiền mặtHán Việt: HIỆN KIM · Danh từ |
| 物理ぶつり | vật lýHán Việt: VẬT LÝ · Danh từ |
| 競技きょうぎ | cuộc thi đấu (thể thao)Hán Việt: CẠNH KỸ · Danh từ |
| 気温きおん | nhiệt độ không khíHán Việt: KHÍ ÔN · Danh từ |
| きちんと | gọn gàng, ngăn nắp, đúng đắnPhó từ |
| やや | hơi, một chút, có phầnPhó từ |
| バッグ | túi xáchDanh từ |
| 睡眠すいみん | giấc ngủHán Việt: THỤY MIÊN · Danh từ |
| 嫁よめ | cô dâu, con dâuDanh từ |
| 出来事できごと | sự việc, sự kiện, biến cốDanh từ |
| 単にたんに | chỉ đơn giản, chỉ làHán Việt: ĐƠN · Phó từ |
| 長期ちょうき | dài hạn, thời gian dàiHán Việt: TRƯỜNG KỲ · Danh từ |
| 方々かたがた | các vị, quý vịDanh từ |
| 方々ほうぼう | khắp nơi, đây đóHán Việt: PHƯƠNG PHƯƠNG · Danh từ |
| 減少げんしょう | giảm, giảm bớt, suy giảmHán Việt: GIẢM THIỂU · Danh từ |
| 請求せいきゅう | yêu cầu (thanh toán), đòiHán Việt: THỈNH CẦU · Danh từ |