Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 22

Từ vựng JLPT N3 – Bài 22

40 từ (841–880 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

rất, cực kỳHán Việt: CỰC · Phó từ
sự vất vả, gian khổHán Việt: KHỔ LAO · Danh từ
dầuDanh từ
tượng, hình ảnhHán Việt: TƯỢNG · Danh từ
băng, đá (nước đá)Danh từ
đáy; đế (giày)Danh từ
quả bóng, hình cầuDanh từ
bay, sự bayHán Việt: PHI HÀNH · Danh từ
đồng thời, cùng lúcHán Việt: ĐỒNG THỜI · Danh từ
thế gian, xã hội, người đờiHán Việt: THẾ GIAN · Danh từ
kim loạiHán Việt: KIM THUỘC · Danh từ
khoe khoang, tự hàoHán Việt: TỰ MẠN · Danh từ
thừa nhận, phê duyệtHán Việt: THỪA NHẬN · Danh từ
hôm trước, mấy hôm trướcHán Việt: TIÊN NHẬT · Danh từ
quả cầu, hình cầu, quả bóngHán Việt: CẦU · Danh từ
vẻ, dáng vẻ; giả vờ; sự vung, vẫyDanh từ
cánh, lông vũDanh từ
nghiêm túc, nghiêm chỉnhHán Việt: CHÂN KIẾM · Tính từ な · bảng chia
sự cống hiến, đóng gópHán Việt: CỐNG HIẾN · Danh từ
ghi chú, ghi nhớDanh từ
đường chuyền; vượt qua (kỳ thi); thẻ thông hànhDanh từ
tràHán Việt: TRÀ · Danh từ
vùng lân cận, xung quanhDanh từ
dự đoán, dự báoHán Việt: DỰ TRẮC · Danh từ
nguyên liệu, vật liệu, tài liệuHán Việt: TÀI LIỆU · Danh từ
sự giải thích, cách hiểuHán Việt: GIẢI THÍCH · Danh từ
tham gia thi đấu, ra sânHán Việt: XUẤT TRƯỜNG · Danh từ
đi trước, đi đầuHán Việt: TIÊN HÀNH · Danh từ
chính quy, chính thứcHán Việt: CHÍNH QUY · Danh từ
lá phiếu; phiếuHán Việt: PHIẾU · Danh từ
sự cân nhắc, xem xétHán Việt: KHẢO LỰ · Danh từ
dữ dội, mãnh liệt, kịch liệtTính từ い · bảng chia
mùi thơm, hương thơmDanh từ
mạo hiểm, phiêu lưuHán Việt: MẠO HIỂM · Danh từ
câu đùa, nói đùaHán Việt: NHŨNG ĐÀM · Danh từ
cây gậy, queHán Việt: BỔNG · Danh từ
đích, khung thành; mục tiêuDanh từ
hơi thởDanh từ
nữ hoàngHán Việt: NỮ VƯƠNG · Danh từ
sự nghỉ giải laoHán Việt: HƯU KHẾ · Danh từ
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.