Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 23

Từ vựng JLPT N3 – Bài 23

40 từ (881–920 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

sự quan sátHán Việt: QUAN SÁT · Danh từ
triệu chứngHán Việt: CHỨNG TRẠNG · Danh từ
sự cung cấp, cung ứngHán Việt: CUNG CẤP · Danh từ
diễn viênHán Việt: BÀI ƯU · Danh từ
sự trích dẫnHán Việt: DẪN DỤNG · Danh từ
phần lớn, đa sốHán Việt: ĐẠI BÁN · Danh từ
quan điểm, góc nhìnHán Việt: THỊ ĐIỂM · Danh từ
nhu cầuHán Việt: NHU YẾU · Danh từ
da, vỏDanh từ
váy đầmDanh từ
ưu tú; loại giỏi (điểm)Hán Việt: ƯU · Danh từ
đá tảng, núi đáDanh từ
lon, hộp thiếcDanh từ
ngay, sắp, chẳng mấy chốcHán Việt: TRỰC · Danh từ
sự nhất trí, sự trùng khớpHán Việt: NHẤT TRÍ · Danh từ
ra ngoài (thể thao), hỏngDanh từ
vệ tinhHán Việt: VỆ TINH · Danh từ
tài sảnHán Việt: TÀI SẢN · Danh từ
bất chính, gian lậnHán Việt: BẤT CHÍNH · Tính từ な · bảng chia
cơm hộpHán Việt: BIỆN ĐƯƠNG · Danh từ
tế nhị, tinh tế; khó nói, mập mờHán Việt: VI DIỆU · Tính từ な · bảng chia
chị em gáiHán Việt: TỶ MUỘI · Danh từ
tài năngHán Việt: TÀI NĂNG · Danh từ
bộ mặt thật, chân tướng; ý thức tỉnh táoHán Việt: CHÍNH THỂ · Danh từ
mái nhàDanh từ
sáng tạoHán Việt: SÁNG TẠO · Danh từ
sự trang điểmHán Việt: HÓA TRANG · Danh từ
thiên nhiên, tự nhiên; ngây ngôHán Việt: THIÊN NHIÊN · Danh từ
đồ cũ, hàng đã qua sử dụngHán Việt: TRUNG CỔ · Danh từ
như mọi khi, vẫn như cũPhó từ
sự hấp thu, hấp thụHán Việt: HẤP THU · Danh từ
kích thích, sự kích độngHán Việt: THÍCH KÍCH · Danh từ
sự cho vay, khoản cho mượn; món nợ ân tìnhDanh từ
nền tảng, cơ sởDanh từ
nguyên liệu, thành phần gốcDanh từ
ống, ống dẫnHán Việt: QUẢN · Danh từ
công nhận, thừa nhận; nhận raĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
đại lý, người đại diện, thay mặtHán Việt: ĐẠI LÝ · Danh từ
ngoại giaoHán Việt: NGOẠI GIAO · Danh từ
nhiệt độHán Việt: ÔN ĐỘ · Danh từ
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.