Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 24

Từ vựng JLPT N3 – Bài 24

40 từ (921–960 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

coi trọng, chú trọngHán Việt: TRỌNG THỊ · Danh từ
ốngDanh từ
thế nào, bao nhiêu (dù có ~ đến đâu)Phó từ
chuôi, cánDanh từ
sự giao thiệp, quan hệ, giao duDanh từ
chính thứcHán Việt: CHÍNH THỨC · Tính từ な · bảng chia
số tiềnHán Việt: KIM NGẠCH · Danh từ
bề mặt, bên ngoàiHán Việt: BIỂU DIỆN · Danh từ
thể dụcHán Việt: THỂ DỤC · Danh từ
tư cách, địa vị, cấp bậcHán Việt: CÁCH · Danh từ
bắt chước, mô phỏngDanh từ
đến, đạt tới, dẫn đếnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
hoa văn, họa tiết; vóc dáng; tính cáchDanh từ
cánh, đôi cánhDanh từ
con khỉDanh từ
cái nồi; món lẩuDanh từ
có, ở, tồn tạiĐộng từ nhóm 1
sự hô hấp, hơi thởHán Việt: HÔ HẤP · Danh từ
lưu trú, ở lạiHán Việt: TRỆ TẠI · Danh từ
đi qua, thông quaHán Việt: THÔNG QUÁ · Danh từ
nghị viện, quốc hộiHán Việt: NGHỊ HỘI · Danh từ
luận văn, bài báo khoa họcHán Việt: LUẬN VĂN · Danh từ
kịch, vở kịchHán Việt: KỊCH · Danh từ
người trưởng thành, người lớnHán Việt: THÀNH NHÂN · Danh từ
tiền tệHán Việt: THÔNG HÓA · Danh từ
thích đáng, phù hợpHán Việt: THÍCH THIẾT · Danh từ
bình tĩnh, điềm tĩnhHán Việt: LÃNH TĨNH · Tính từ な · bảng chia
kỳ lạ, kỳ quặc; tuyệt diệuHán Việt: DIỆU · Danh từ
công tắcDanh từ
xin mời vào, chào mừngThán từ
lịch chạy tàu; kim cươngDanh từ
săn bắn, sự đi săn; đi hái (nấm...)Danh từ
đầu gối, lòng (khi ngồi)Danh từ
xuất hiện, hiện raĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
chảy, trôiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
sự hiểu lầmHán Việt: NGỘ GIẢI · Danh từ
tín ngưỡng, đức tinHán Việt: TÍN NGƯỠNG · Danh từ
kết luậnHán Việt: KẾT LUẬN · Danh từ
kiến thức thông thường, lẽ thườngHán Việt: THƯỜNG THỨC · Danh từ
nghiệp đoàn, công đoàn, hiệp hộiDanh từ
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.