Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 25

Từ vựng JLPT N3 – Bài 25

40 từ (961–1000 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

quá trìnhHán Việt: QUÁ TRÌNH · Danh từ
qua, quá cảnh, đi qua (nơi nào)Hán Việt: KINH DO · Danh từ
phát triển, phát đạtHán Việt: PHÁT ĐẠT · Danh từ
vốn, tư bảnHán Việt: TƯ BẢN · Danh từ
lỗ, thiệt thòiHán Việt: TỔN · Danh từ
đốt, mắt (tre, gỗ); giai điệu; điểmDanh từ
thời điểm, dịp; tiết, đoạn; khí tiếtHán Việt: TIẾT · Danh từ
đến nơi, được gửi tới; với tớiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
đối xử, xử lý, sử dụngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
đậu, hạt đậuDanh từ
cho dù, dẫu choPhó từ
cái lưỡiDanh từ
dấu vết, vết tích; sẹoDanh từ
phu nhân, vợ (người khác)Hán Việt: PHU NHÂN · Danh từ
ngẫu nhiên, tình cờHán Việt: NGẪU NHIÊN · Danh từ
bạn thânHán Việt: THÂN HỮU · Danh từ
tán thành, đồng ýHán Việt: TÁN THÀNH · Danh từ
khoản nợ, vay tiềnHán Việt: TÁ KIM · Danh từ
phỏng vấnHán Việt: DIỆN TIẾP · Danh từ
diễn xuất, kỹ năng diễnHán Việt: DIỄN KỸ · Danh từ
chủ yếu, chínhHán Việt: CHỦ YẾU · Tính từ な · bảng chia
tài nguyênHán Việt: TƯ NGUYÊN · Danh từ
hình thái, hình dạngHán Việt: HÌNH THÁI · Danh từ
phiếu điều tra, khảo sátDanh từ
sự in ấnHán Việt: ẤN LOÁT · Danh từ
tôn kính, kính trọngHán Việt: TÔN KÍNH · Danh từ
mộ, phần mộDanh từ
huấn luyện viênDanh từ
trừ, dấu trừ; bất lợiDanh từ
quang cảnh, tầm nhìnDanh từ
trần truồng, khỏa thânDanh từ
ban, phòng (trong công ty); bài (học)Hán Việt: KHÓA · Danh từ
đuôi; sống núiDanh từ
quy tắc, quy định; sự kết thúcDanh từ
chỉ là, đơn thuần làHán Việt: ĐƠN · Liên thể từ
tiếng tăm, danh tiếng, lời đồnHán Việt: BÌNH PHÁN · Danh từ
dấu hiệu, ký hiệu; bằng chứngDanh từ
may mắn thay, may là; hạnh phúcPhó từ
suối, mạch nướcDanh từ
báu vật, kho báuDanh từ
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.