Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 27

Từ vựng JLPT N3 – Bài 27

40 từ (1041–1080 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

đại chiến, chiến tranh lớnHán Việt: ĐẠI CHIẾN · Danh từ
đầu đuôi sự việc, diễn biếnHán Việt: KINH VĨ · Danh từ
nông nghiệpHán Việt: NÔNG NGHIỆP · Danh từ
thiệt hại, tổn hạiHán Việt: TỔN HẠI · Danh từ
ruộng, nương rẫyDanh từ
sợi tóc, tócDanh từ
súp, canh (kiểu Âu)Danh từ
microDanh từ
nhóm, tổ, banHán Việt: BAN · Danh từ
con hổDanh từ
tin, tin tưởngHán Việt: TÍN · Động từ nhóm 2 · bảng chia
đá quýHán Việt: BẢO THẠCH · Danh từ
địa vịHán Việt: ĐỊA VỊ · Danh từ
sự phân biệtHán Việt: KHU BIỆT · Danh từ
va chạm, đâm nhau; xung độtHán Việt: XUNG ĐỘT · Danh từ
dinh dưỡngHán Việt: VINH DƯỠNG · Danh từ
cuộc tụ họp, buổi họp mặtDanh từ
khoảng, ước chừng; nói chungPhó từ
sữaDanh từ
kế hoạchDanh từ
thắt lưng, dây lưng; dây curoaDanh từ
vi khuẩn, nấmHán Việt: KHUẨN · Danh từ
đối diện, phía trước mặtDanh từ
khí ô-xyHán Việt: TOAN TỐ · Danh từ
văn minhHán Việt: VĂN MINH · Danh từ
công sức, thời gian, sự phiền phứcDanh từ
tự kiểm điểm, xem xét lại bản thânHán Việt: PHẢN TỈNH · Danh từ
vào cửa, vào hội trườngHán Việt: NHẬP TRƯỜNG · Danh từ
du họcHán Việt: LƯU HỌC · Danh từ
sự viện trợ, giúp đỡHán Việt: VIỆN TRỢ · Danh từ
nhà trọ, chỗ trọDanh từ
lặp lại, làm đi làm lạiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
dễ chịu, thoải máiHán Việt: KHOÁI THÍCH · Danh từ
nước ép, nước ngọtDanh từ
giống hệt; toàn bộ, nguyên vẹnPhó từ
truyền thông đại chúngDanh từ
đĩaDanh từ
đáng kể, ghê gớm, to tátLiên thể từ
lần lượt, liên tiếpPhó từ
để lại, chừa lạiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.