Từ vựng JLPT N3 – Bài 28
40 từ (1081–1120 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 避けるさける | tránh, né tránhĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| だけど | nhưng mà, thế nhưngLiên từ |
| 塔とう | thápHán Việt: THÁP · Danh từ |
| 田た | ruộng lúaDanh từ |
| 食うくう | ăn, đớp (cách nói suồng sã của nam)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 国境こっきょう | biên giới quốc giaHán Việt: QUỐC CẢNH · Danh từ |
| 生き物いきもの | sinh vật, vật sốngDanh từ |
| 発明はつめい | phát minhHán Việt: PHÁT MINH · Danh từ |
| 幸福こうふく | hạnh phúcHán Việt: HẠNH PHÚC · Tính từ な · bảng chia |
| 豊富ほうふ | phong phú, dồi dàoHán Việt: PHONG PHÚ · Tính từ な · bảng chia |
| 作曲さっきょく | sáng tác nhạc, soạn nhạcHán Việt: TÁC KHÚC · Danh từ |
| 新鮮しんせん | tươi, tươi mớiHán Việt: TÂN TIÊN · Tính từ な · bảng chia |
| 博物館はくぶつかん | viện bảo tàngHán Việt: BÁC VẬT QUÁN · Danh từ |
| トレーニング | luyện tập, huấn luyệnDanh từ |
| ふと | bất chợt, chợtPhó từ |
| 脂肪しぼう | mỡ, chất béoHán Việt: CHI PHƯƠNG · Danh từ |
| 胃い | dạ dàyHán Việt: VỊ · Danh từ |
| 軍隊ぐんたい | quân độiHán Việt: QUÂN ĐỘI · Danh từ |
| 寄付きふ | sự quyên góp, đóng gópHán Việt: KÝ PHÓ · Danh từ |
| 永久えいきゅう | vĩnh cửu, mãi mãiHán Việt: VĨNH CỬU · Danh từ |
| 独特どくとく | độc đáo, đặc thùHán Việt: ĐỘC ĐẶC · Tính từ な · bảng chia |
| 協議きょうぎ | hội đàm, bàn bạc, thảo luậnHán Việt: HIỆP NGHỊ · Danh từ |
| 強調きょうちょう | sự nhấn mạnhHán Việt: CƯỜNG ĐIỆU · Danh từ |
| 思わずおもわず | bất giác, không kìm đượcPhó từ |
| 教科書きょうかしょ | sách giáo khoaHán Việt: GIÁO KHOA THƯ · Danh từ |
| 意志いし | ý chíHán Việt: Ý CHÍ · Danh từ |
| 効くきく | có hiệu quả, có tác dụngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ぴったり | vừa khít, vừa vặn; chính xácPhó từ |
| ブレーキ | phanh, thắng (xe)Danh từ |
| 餌えさ | mồi, thức ăn (cho động vật)Danh từ |
| 癌がん | ung thưHán Việt: NHAM · Danh từ |
| 係かかり | người phụ tráchDanh từ |
| 双子ふたご | sinh đôiDanh từ |
| 生涯しょうがい | cả cuộc đời, suốt đờiHán Việt: SINH NHAI · Danh từ |
| 愛情あいじょう | tình yêu thương, tình cảmHán Việt: ÁI TÌNH · Danh từ |
| 会計かいけい | kế toán; sự thanh toán (tiền)Hán Việt: HỘI KẾ · Danh từ |
| 見解けんかい | kiến giải, quan điểmHán Việt: KIẾN GIẢI · Danh từ |
| 有利ゆうり | có lợi, thuận lợiHán Việt: HỮU LỢI · Tính từ な · bảng chia |
| 布ぬの | vảiDanh từ |
| 増やすふやす | tăng lên, làm tăng (cái gì)Động từ nhóm 1 · bảng chia |