Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 29

Từ vựng JLPT N3 – Bài 29

40 từ (1121–1160 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

chật, khít; vất vả, nặng nhọc; gay gắtTính từ い · bảng chia
bài tây, bộ bàiDanh từ
mát-xaDanh từ
sấm sétDanh từ
bị rời ra, tuột ra; (vết bẩn, cơn đau) hết; thu hoạch đượcĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
sự cảnh cáoHán Việt: CẢNH CÁO · Danh từ
ký tên, chữ kýHán Việt: THỰ DANH · Danh từ
đang lúc, giữa lúcHán Việt: TỐI TRUNG · Danh từ
chủ tịch (hội nghị), chủ tọaHán Việt: NGHỊ TRƯỞNG · Danh từ
ngoại lệHán Việt: LỆ NGOẠI · Danh từ
hỏa hoạn, đám cháyHán Việt: HỎA TAI · Danh từ
chiếu sáng, ánh sáng đènHán Việt: CHIẾU MINH · Danh từ
tính chất, bản tínhHán Việt: TÍNH CHẤT · Danh từ
đầu mút, mép, rìaDanh từ
cốc thủy tinh, lyDanh từ
đường hầmDanh từ
thơ, bài thơHán Việt: THI · Danh từ
thận trọng, cẩn thậnHán Việt: THẬN TRỌNG · Tính từ な · bảng chia
nhiệm vụ, bổn phậnDanh từ
phòng ngừa, dự phòngHán Việt: DỰ PHÒNG · Danh từ
quốc tịchHán Việt: QUỐC TỊCH · Danh từ
buổi diễn thuyết, bài giảngHán Việt: GIẢNG DIỄN · Danh từ
giản dị, mộc mạc, không lòe loẹtHán Việt: ĐỊA VỊ · Danh từ
đàn em, hậu bốiHán Việt: HẬU BỐI · Danh từ
quan chức, quan liêuHán Việt: QUAN LIÊU · Danh từ
cho phép; tha thứĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
triệt để, kỹ lưỡngHán Việt: TRIỆT ĐỂ · Danh từ
phiền não, lo lắng, khổ sởĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
điều khiển, lái (máy bay)Hán Việt: THAO TÚNG · Danh từ
lá cờDanh từ
cây mơ, quả mơDanh từ
nếu, giả sử, lỡ nhưPhó từ
đèn, ánh đènDanh từ
đồi, gòDanh từ
làm chuyển động, di chuyển (cái gì); lay độngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
thực phẩm, đồ ănHán Việt: THỰC LIỆU · Danh từ
tiền thuế, thuếHán Việt: THUẾ KIM · Danh từ
đọc sáchHán Việt: ĐỘC THƯ · Danh từ
sinh lý; kinh nguyệtHán Việt: SINH LÝ · Danh từ
mong muốn, ước vọng; nhìn raĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.