Từ vựng JLPT N3 – Bài 30
40 từ (1161–1200 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 仏ほとけ | Phật, đức Phật; người đã khuấtDanh từ |
| クラシック | nhạc cổ điển, cổ điểnDanh từ |
| 乾燥かんそう | sự khô ráo, sấy khôHán Việt: CAN TÁO · Danh từ |
| 宅たく | nhà, nhà riêng (của ai)Hán Việt: TRẠCH · Danh từ |
| 濃いこい | đậm, đặc, nồngTính từ い · bảng chia |
| 気味きみ | cảm giác, có vẻ hơi ~ (~気味)Hán Việt: KHÍ VỊ · Danh từ |
| 盾たて | cái khiên, tấm chắnDanh từ |
| 人種じんしゅ | chủng tộcHán Việt: NHÂN CHỦNG · Danh từ |
| 相続そうぞく | thừa kế, kế thừaHán Việt: TƯƠNG TỤC · Danh từ |
| 観客かんきゃく | khán giảHán Việt: QUAN KHÁCH · Danh từ |
| 青年せいねん | thanh niênHán Việt: THANH NIÊN · Danh từ |
| 大陸たいりく | lục địa, đại lụcHán Việt: ĐẠI LỤC · Danh từ |
| 頭痛ずつう | đau đầuHán Việt: ĐẦU THỐNG · Danh từ |
| 盛りさかり | đỉnh cao, thời kỳ thịnh nhất; phần (đồ ăn) đơmDanh từ |
| 倒すたおす | làm đổ, xô ngã; đánh bạiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 触れるふれる | chạm, sờ; đề cập; vi phạmĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| スキー | trượt tuyếtDanh từ |
| 繋がるつながる | được nối, được kết nối; có quan hệĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ところが | thế nhưng, vậy màLiên từ |
| 脇わき | bên cạnh, náchDanh từ |
| 罰するばっする | phạt, trừng phạtHán Việt: PHẠT · Động từ nhóm 3 · bảng chia |
| 下りくだり | chiều đi xuống; tàu đi (rời Tokyo)Danh từ |
| 夜中よなか | nửa đêm, đêm khuyaDanh từ |
| 重大じゅうだい | nghiêm trọng, trọng đạiHán Việt: TRỌNG ĐẠI · Tính từ な · bảng chia |
| 土産みやげ | quà, quà lưu niệmDanh từ |
| 不可ふか | không được, không thể; điểm kém (trượt)Hán Việt: BẤT KHẢ · Danh từ |
| 著者ちょしゃ | tác giảHán Việt: TRỨ GIẢ · Danh từ |
| 近代きんだい | cận đại, thời hiện đạiHán Việt: CẬN ĐẠI · Danh từ |
| 絶滅ぜつめつ | tuyệt chủng, diệt vongHán Việt: TUYỆT DIỆT · Danh từ |
| 隠すかくす | giấu, che giấuĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 誇りほこり | niềm tự hào, kiêu hãnhDanh từ |
| 贅沢ぜいたく | xa xỉ, xa hoaHán Việt: CHUẾ TRẠCH · Danh từ |
| スケジュール | lịch trình, kế hoạchDanh từ |
| ライター | bật lửa; nhà văn, người viếtDanh từ |
| 泥どろ | bùnDanh từ |
| 付くつく | dính, bám; gắn với; (đèn) bậtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| あんなに | đến như thế, đến mức ấyPhó từ |
| 夢中むちゅう | say mê, mê mải, đắm chìmHán Việt: MỘNG TRUNG · Tính từ な · bảng chia |
| 配達はいたつ | giao hàng, phát (thư, báo)Hán Việt: PHỐI ĐẠT · Danh từ |
| 歌手かしゅ | ca sĩHán Việt: CA THỦ · Danh từ |