Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 31

Từ vựng JLPT N3 – Bài 31

40 từ (1201–1240 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

sự giao thiệp, kết giao; hẹn hòHán Việt: GIAO TẾ · Danh từ
tiền tiết kiệm, gửi tiết kiệmHán Việt: TRỮ KIM · Danh từ
phúc, may mắnHán Việt: PHÚC · Danh từ
cây kim, kim (đồng hồ)Danh từ
lễ nghĩa; lời cảm ơn; cúi chàoHán Việt: LỄ · Danh từ
mái hiênDanh từ
tức là, nghĩa làLiên từ
tên lửa; mặt dây chuyền (lồng ảnh)Danh từ
ngày càng, càng ngày càngPhó từ
xúc tiến, đẩy mạnh, tiến hànhĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
tình cờ gặp, gặp gỡĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
(cái gì) lan rộng, mở rộng, trải raĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
trợ lý, người phụ táHán Việt: TRỢ THỦ · Danh từ
bi kịchHán Việt: BI KỊCH · Danh từ
một chút, một lát (trang trọng)Hán Việt: THIỂU THIỂU · Phó từ
ngày tháng (ghi trên giấy tờ)Danh từ
tiến bộHán Việt: TIẾN BỘ · Danh từ
tài năng; kịch NôHán Việt: NĂNG · Danh từ
lòe loẹt, sặc sỡ, phô trươngTính từ な · bảng chia
sự hoãn lại, sự trì hoãnHán Việt: DIÊN KỲ · Danh từ
thứ tự, lượtHán Việt: THUẬN PHIÊN · Danh từ
nội trợ, bà nội trợHán Việt: CHỦ PHỤ · Danh từ
dự báoHán Việt: DỰ BÁO · Danh từ
leo núiHán Việt: ĐĂNG SƠN · Danh từ
đánh mất, mấtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
khổ sở, đau đớn, khó khănTính từ い · bảng chia
rụng, tuột ra; bị sót; đi xuyên quaĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
cứu, cứu giúpĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
màn, rèm sân khấu; hồi (kịch)Hán Việt: MẠC · Danh từ
quê hương, cố hươngHán Việt: CỐ HƯƠNG · Danh từ
sự ồn ào, náo độngDanh từ
lãng phí, phí phạm; quá tốt so với mìnhTính từ い · bảng chia
vĩ đạiHán Việt: VĨ ĐẠI · Tính từ な · bảng chia
kỳ nghỉ, ngày nghỉ phépHán Việt: HƯU HẠ · Danh từ
buôn bán, kinh doanhHán Việt: THƯƠNG MẠI · Danh từ
trung bình, bình thường; dãyDanh từ
một loại, một kiểuHán Việt: NHẤT CHỦNG · Danh từ
dầu mỏ; dầu hỏaHán Việt: THẠCH DU · Danh từ
chỗ ngồi, ghế ngồiHán Việt: TỌA TỊCH · Danh từ
đánh, đậpĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.