Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 32

Từ vựng JLPT N3 – Bài 32

40 từ (1241–1280 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

công việc, sự làm việcDanh từ
tiền giấy, tờ bạcHán Việt: TRÁT · Danh từ
hào, kênh đàoDanh từ
ghen tị, thèm muốn, đáng ghen tịTính từ い · bảng chia
cái giỏ, cái lồngDanh từ
đội trưởng, thuyền trưởngDanh từ
kemDanh từ
chẳng bao lâu, rồi thì, cuối cùngPhó từ
dây, sợi dâyDanh từ
tổ (chim, ong), hang ổDanh từ
làm chảy, cho trôi đi; xả (nước); rơi (nước mắt)Động từ nhóm 1 · bảng chia
tâm trạng, tính khíHán Việt: CƠ HIỀM · Danh từ
hành kháchHán Việt: THỪA KHÁCH · Danh từ
được truyền lại, được truyền đạtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
cái sau, người sauHán Việt: HẬU GIẢ · Danh từ
được cứu; được giúp đỡ, đỡ vất vảĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
sự cứu hộ, cứu trợHán Việt: CỨU TRỢ · Danh từ
sống, sinh sốngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
kỳ lạ, kỳ quặcHán Việt: KỲ DIỆU · Tính từ な · bảng chia
khóiDanh từ
sảng khoái, nhẹ nhõm; thanh đạm; hoàn toàn (không)Phó từ
tình cờ, ngẫu nhiênDanh từ
bán được, bán chạyĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
phụ nữHán Việt: PHỤ NHÂN · Danh từ
tình bạn, tình hữu nghịHán Việt: HỮU TÌNH · Danh từ
trang phục, quần áoHán Việt: PHỤC TRANG · Danh từ
thuyền (chèo), xuồngDanh từ
bộtDanh từ
ý, ý chí, tâm ýHán Việt: Ý · Danh từ
đề, đầu đề, chủ đềHán Việt: ĐỀ · Danh từ
túp lều, chuồng, nhà kho nhỏDanh từ
tôn trọngHán Việt: TÔN TRỌNG · Danh từ
quang cảnh, cảnh tượngHán Việt: QUANG CẢNH · Danh từ
sắc, cắt tốt; bị đứt; hết (hạn, hàng)Động từ nhóm 2 · bảng chia
rút ra, nhổ ra; bỏ bớt; vượt quaĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
đến muộn, trễ giờHán Việt: TRÌ KHẮC · Danh từ
tỏa sáng, lấp lánhĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
cố ý, cố tìnhPhó từ
ống, ống dẫn; tẩu thuốc; đường dây liên lạcDanh từ
ôn hòa, êm đềm, điềm tĩnhTính từ な · bảng chia
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.