Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 33

Từ vựng JLPT N3 – Bài 33

40 từ (1281–1320 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

ngoài khơiDanh từ
sự vật, mọi việcDanh từ
họ hàng, bà conHán Việt: THÂN THÍCH · Danh từ
tiến cử, giới thiệuHán Việt: THÔI TIẾN · Danh từ
nông dân, gia đình làm nôngHán Việt: NÔNG GIA · Danh từ
thành phố, đô thịHán Việt: ĐÔ HỘI · Danh từ
dày đặc, mật thiết; bí mậtHán Việt: MẬT · Danh từ
thu hoạch, vụ mùaHán Việt: THU HOẠCH · Danh từ
thông minh, khôn ngoanTính từ い · bảng chia
ví dụ; cho dù, dẫu choDanh từ
đáng thương, tội nghiệpTính từ な · bảng chia
phát sinh, xảy raHán Việt: SINH · Động từ nhóm 2 · bảng chia
biểu thị, thể hiệnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
kết hợp, gộp lại; làm cho khớpĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
chỗ này chỗ kia, khắp nơiĐại từ
bài diễn thuyết, sự diễn thuyếtHán Việt: DIỄN THUYẾT · Danh từ
không hẳn, không nhất thiết (đi với phủ định)Phó từ
bờ (sông, biển)Danh từ
cầu mong, mong muốn, thỉnh cầuĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
trọ, nghỉ lạiHán Việt: TÚC BẠC · Danh từ
sân vận động, sân (bóng)Danh từ
thong thả, thảnh thơiPhó từ
có lẽ, chắc làPhó từ
hình phạt, ánHán Việt: HÌNH · Danh từ
nóc nhà; tòa nhà (đếm nhà)Hán Việt: ĐỐNG · Danh từ
giữa chừng, nửa chừngDanh từ
thuận lợi, suôn sẻHán Việt: THUẬN ĐIỀU · Tính từ な · bảng chia
sự đính hôn, hứa hônHán Việt: HÔN ƯỚC · Danh từ
dựa trên, căn cứ vàoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
đồ trang trí, vật trang hoàngDanh từ
thơ ấu, non nớtTính từ い · bảng chia
ký túc xáHán Việt: LIÊU · Danh từ
khó khăn, tai nạn; khuyết điểmHán Việt: NAN · Danh từ
mầm, chồiDanh từ
sự giúp đỡ; người giúp việcDanh từ
trí tuệ, sự khôn ngoanHán Việt: TRI HUỆ · Danh từ
chữa cháy, phòng cháyHán Việt: TIÊU PHÒNG · Danh từ
trí năng, trí thông minhHán Việt: TRI NĂNG · Danh từ
tiền bạcHán Việt: KIM TIỀN · Danh từ
điển hình, kiểu mẫuHán Việt: ĐIỂN HÌNH · Danh từ
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.