Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 34

Từ vựng JLPT N3 – Bài 34

40 từ (1321–1360 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

sa mạcHán Việt: SA MẠC · Danh từ
bồi bàn, người phục vụ; cậu béDanh từ
không; phiếu chốngLiên từ
chỗ trống, khoảng trốngDanh từ
công bằngHán Việt: CÔNG BÌNH · Tính từ な · bảng chia
độc thânHán Việt: ĐỘC THÂN · Danh từ
một nhà, gia đìnhHán Việt: NHẤT GIA · Danh từ
tiết kiệmHán Việt: TIẾT ƯỚC · Danh từ
ô-xy hóaHán Việt: TOAN HÓA · Danh từ
tiêu chuẩn, trình độ, mứcHán Việt: THỦY CHUẨN · Danh từ
(cái gì) giảm, giảm điĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
chú thích, ghi chúHán Việt: CHÚ · Danh từ
nỗi đau đớn, khổ sởHán Việt: KHỔ THỐNG · Danh từ
sương, giọt sươngDanh từ
cái chai, lọHán Việt: BÌNH · Danh từ
(thời gian) trôi quaĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
đất liền, lục địaHán Việt: LỤC · Danh từ
cấp, chi trả (lương, trợ cấp)Hán Việt: CHI CẤP · Danh từ
đi học (hằng ngày)Hán Việt: THÔNG HỌC · Danh từ
đúng lúc, vừa mới ~ thìHán Việt: ĐỒ ĐOAN · Danh từ
trả lại, đặt lại chỗ cũ, khôi phụcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
kịch, tuồng; diễn tròDanh từ
bóng râm, chỗ khuất; sau lưngDanh từ
màng, lớp màngHán Việt: MẠC · Danh từ
đánh, gõ, vỗĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
hợp, vừa (với ai)Động từ nhóm 1 · bảng chia
chi nhánhHán Việt: CHI ĐIẾM · Danh từ
giảm, làm giảm (cái gì)Động từ nhóm 1 · bảng chia
đức vua, nhà vuaDanh từ
ghế dài, ghế băngDanh từ
troDanh từ
bất lợiHán Việt: BẤT LỢI · Tính từ な · bảng chia
tuyên bố, thanh minhHán Việt: THANH MINH · Danh từ
tranh, hội họaHán Việt: HỘI HỌA · Danh từ
say mê, mải mêHán Việt: NHIỆT TRUNG · Danh từ
sự có hại, tác hạiHán Việt: HẠI · Danh từ
mưu tính, xúc tiến; nhằmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
đảng đối lậpHán Việt: DÃ ĐẢNG · Danh từ
buổi trưa, bữa trưaDanh từ
nghỉ việc, thôi (việc)Động từ nhóm 2 · bảng chia
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.