Từ vựng JLPT N3 – Bài 35
40 từ (1361–1400 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 菓子かし | bánh kẹoHán Việt: QUẢ TỬ · Danh từ |
| 大いにおおいに | rất nhiều, rất, vô cùngPhó từ |
| 強盗ごうとう | vụ cướp; kẻ cướpHán Việt: CƯỜNG ĐẠO · Danh từ |
| 支払うしはらう | trả tiền, thanh toánĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 加えるくわえる | thêm vào, cộng vàoĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 降伏こうふく | đầu hàngHán Việt: HÀNG PHỤC · Danh từ |
| 感心かんしん | sự thán phục, khâm phụcHán Việt: CẢM TÂM · Danh từ |
| 容器ようき | đồ đựng, vật chứaHán Việt: DUNG KHÍ · Danh từ |
| 気候きこう | khí hậuHán Việt: KHÍ HẬU · Danh từ |
| 進学しんがく | học lên (cấp cao hơn)Hán Việt: TIẾN HỌC · Danh từ |
| 家事かじ | việc nhàHán Việt: GIA SỰ · Danh từ |
| 科目かもく | môn họcHán Việt: KHOA MỤC · Danh từ |
| 助けるたすける | giúp đỡ, cứu giúpĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 伸びるのびる | dài ra, duỗi ra; tiến bộ, tăng trưởngĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 筆ふで | bút lôngDanh từ |
| うっかり | lơ đễnh, vô ý, sơ ýPhó từ |
| そっと | nhẹ nhàng, khẽ khàng; lặng lẽPhó từ |
| プラスチック | nhựa, chất dẻoDanh từ |
| 大使たいし | đại sứHán Việt: ĐẠI SỨ · Danh từ |
| 有機ゆうき | hữu cơHán Việt: HỮU CƠ · Danh từ |
| 有無うむ | có hay khôngHán Việt: HỮU VÔ · Danh từ |
| 学歴がくれき | lý lịch học vấn, quá trình học tậpHán Việt: HỌC LỊCH · Danh từ |
| 骨折こっせつ | sự gãy xươngHán Việt: CỐT CHIẾT · Danh từ |
| コンテスト | cuộc thiDanh từ |
| 殻から | vỏ (trứng, sò), trấuDanh từ |
| 琴こと | đàn tranh Nhật (đàn kô-tô)Danh từ |
| 恩おん | ân, ơn, ân huệHán Việt: ÂN · Danh từ |
| 高価こうか | giá cao, đắt tiềnHán Việt: CAO GIÁ · Danh từ |
| 握手あくしゅ | bắt tayHán Việt: ÁC THỦ · Danh từ |
| 公正こうせい | công bằng, chính trựcHán Việt: CÔNG CHÍNH · Tính từ な · bảng chia |
| 食欲しょくよく | sự thèm ăn, khẩu vịHán Việt: THỰC DỤC · Danh từ |
| 破産はさん | phá sảnHán Việt: PHÁ SẢN · Danh từ |
| 同一どういつ | đồng nhất, giống hệtHán Việt: ĐỒNG NHẤT · Danh từ |
| 案外あんがい | không ngờ, ngoài dự đoánHán Việt: ÁN NGOẠI · Phó từ |
| 誤りあやまり | lỗi, sai lầmDanh từ |
| 従うしたがう | tuân theo, làm theo; đi theoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| パーセント | phần trămDanh từ |
| 清むすむ | trong, trong vắt, trong trẻoDanh từ |
| 接ぐつぐ | nối, ghép; bó (xương); ghép (cây)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 何でもなんでも | bất cứ cái gì, mọi thứ; dù thế nàoCụm từ |