Từ vựng JLPT N3 – Bài 38
40 từ (1481–1520 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 間隔かんかく | khoảng cách, khoảng giãnHán Việt: GIAN CÁCH · Danh từ |
| 望みのぞみ | nguyện vọng, hy vọngDanh từ |
| 血管けっかん | mạch máuHán Việt: HUYẾT QUẢN · Danh từ |
| 叫ぶさけぶ | hét, la lên, kêu gàoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 吐くはく | nôn, ói; nhả ra, thở raĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 肺はい | phổiHán Việt: PHẾ · Danh từ |
| 貝かい | con sò, ốc, vỏ sòDanh từ |
| 蕎麦そば | mì soba (mì kiều mạch)Danh từ |
| 僅かわずか | chỉ một chút, ít ỏiPhó từ |
| 大気たいき | bầu khí quyển, không khíHán Việt: ĐẠI KHÍ · Danh từ |
| 通訳つうやく | phiên dịch; phiên dịch viênHán Việt: THÔNG DỊCH · Danh từ |
| 景気けいき | tình hình kinh tế, tình hình làm ănHán Việt: CẢNH KHÍ · Danh từ |
| 生地きじ | vải, chất liệu vải; bột nhàoDanh từ |
| 倒産とうさん | phá sản (doanh nghiệp)Hán Việt: ĐẢO SẢN · Danh từ |
| 急激きゅうげき | đột ngột, kịch liệt, nhanh chóngHán Việt: CẤP KÍCH · Tính từ な · bảng chia |
| 革かわ | da thuộcDanh từ |
| 疑ううたがう | nghi ngờ, ngờ vựcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 申告しんこく | khai báoHán Việt: THÂN CÁO · Danh từ |
| 温かいあたたかい | ấm ápTính từ い · bảng chia |
| たしか | chắc chắn; nếu tôi nhớ không nhầm thìPhó từ |
| デザート | món tráng miệngDanh từ |
| 個々ここ | từng cái, từng người, riêng lẻHán Việt: CÁ CÁ · Danh từ |
| お洒落おしゃれ | sành điệu, ăn diệnDanh từ |
| 当てるあてる | chạm, áp vào; đoán trúng; ném trúngĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 結ぶむすぶ | buộc, thắt; kết nối; ký kếtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 情じょう | tình cảm, cảm xúcHán Việt: TÌNH · Danh từ |
| 論争ろんそう | cuộc tranh luận, tranh cãiHán Việt: LUẬN TRANH · Danh từ |
| 学問がくもん | học vấn, học thuậtHán Việt: HỌC VẤN · Danh từ |
| 飛ばすとばす | làm bay, thả bay; bỏ qua, nhảy cóc; phóng nhanhĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 克服こくふく | sự khắc phục, vượt quaHán Việt: KHẮC PHỤC · Danh từ |
| 温暖おんだん | ấm áp, ôn hòa (khí hậu)Hán Việt: ÔN NOÃN · Tính từ な · bảng chia |
| 悔しいくやしい | cay cú, ấm ức, tiếcTính từ い · bảng chia |
| テント | lều, lều trạiDanh từ |
| 袖そで | tay áoDanh từ |
| 離れるはなれる | rời xa, tách khỏi, cách xaĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 通すとおす | cho đi qua, xuyên qua; thông qua; duy trìĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 失業しつぎょう | thất nghiệpHán Việt: THẤT NGHIỆP · Danh từ |
| 商人しょうにん | thương nhân, nhà buônHán Việt: THƯƠNG NHÂN · Danh từ |
| 食物しょくもつ | đồ ăn, thức ănHán Việt: THỰC VẬT · Danh từ |
| 横断おうだん | sự băng qua, đi ngang quaHán Việt: HOÀNH ĐOẠN · Danh từ |