Từ vựng JLPT N3 – Bài 39
40 từ (1521–1560 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| したがって | vì vậy, do đóLiên từ |
| 住じゅう | nơi ở, chỗ ởHán Việt: TRÚ · Danh từ |
| 幸運こううん | vận may, may mắnHán Việt: HẠNH VẬN · Danh từ |
| 昼食ちゅうしょく | bữa trưaHán Việt: TRÚ THỰC · Danh từ |
| 象ぞう | con voiHán Việt: TƯỢNG · Danh từ |
| 河かわ | sôngDanh từ |
| 訴えるうったえる | kiện, tố cáo; kêu ca; kêu gọiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 去るさる | rời đi, bỏ đi; qua điĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 曜日ようび | thứ (trong tuần)Hán Việt: DIỆU NHẬT · Danh từ |
| 苦しむくるしむ | đau khổ, chịu đựng, khổ sởĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 振興しんこう | chấn hưng, thúc đẩy phát triểnHán Việt: CHẤN HƯNG · Danh từ |
| 抱くいだく | ôm, ấp ủ, mang (ước mơ, cảm xúc)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 抱くだく | ôm, bếĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 燃えるもえる | (cái gì) cháy; bừng cháy (nhiệt huyết)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 誘うさそう | mời, rủ; gây ra, khơi gợiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| まとめる | tập hợp, tổng hợp; giải quyết, hoàn tấtĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 仮定かてい | giả địnhHán Việt: GIẢ ĐỊNH · Danh từ |
| 通行つうこう | đi lại, lưu thông, qua lạiHán Việt: THÔNG HÀNH · Danh từ |
| 真理しんり | chân lýHán Việt: CHÂN LÝ · Danh từ |
| 真っ赤まっか | đỏ rực, đỏ tươi; (mặt) đỏ bừngDanh từ |
| 占めるしめる | chiếm, chiếm giữĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 用いるもちいる | dùng, sử dụngĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 同志どうし | đồng chí, người cùng chí hướngHán Việt: ĐỒNG CHÍ · Danh từ |
| 学期がっき | học kỳHán Việt: HỌC KỲ · Danh từ |
| 選考せんこう | tuyển chọn, xét tuyểnHán Việt: TUYỂN KHẢO · Danh từ |
| 新興しんこう | mới nổi, mới phát triểnHán Việt: TÂN HƯNG · Danh từ |
| 越えるこえる | vượt qua (núi, sông); vượt quáĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 退屈たいくつ | chán, buồn tẻ, tẻ nhạtHán Việt: THOÁI QUẬT · Danh từ |
| なぜなら | bởi vì, lý do làLiên từ |
| パスポート | hộ chiếuDanh từ |
| はあ | (thở dài) haizz; vâng, dạThán từ |
| 問いとい | câu hỏi, sự hỏiDanh từ |
| 知らせしらせ | thông báo, tin báoDanh từ |
| 専攻せんこう | chuyên ngành, chuyên mônHán Việt: CHUYÊN CÔNG · Danh từ |
| 連想れんそう | liên tưởngHán Việt: LIÊN TƯỞNG · Danh từ |
| 歩道ほどう | vỉa hè, đường đi bộHán Việt: BỘ ĐẠO · Danh từ |
| 分けるわける | chia, phân chia, táchĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 通じるつうじる | thông, dẫn tới; hiểu được, truyền đạtHán Việt: THÔNG · Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 高まるたかまる | (cái gì) dâng cao, tăng lênĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 振るふる | vẫy, lắc; rắc; phân vai; từ chối (người yêu)Động từ nhóm 1 · bảng chia |