Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 40

Từ vựng JLPT N3 – Bài 40

40 từ (1561–1600 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

nguyện vọng, chí hướngHán Việt: CHÍ VỌNG · Danh từ
trò nghịch ngợm, trò đùa tinh quáiDanh từ
máDanh từ
máDanh từ
hỏi, chất vấn; hỏi tội; quan tâmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
dao động, rung lắc; xao động (tâm lý)Hán Việt: ĐỘNG DAO · Danh từ
tiếng ồnHán Việt: TAO ÂM · Danh từ
lược bỏ, tỉnh lược, viết tắtHán Việt: TỈNH LƯỢC · Danh từ
thử, thử nghiệmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
sự hỗn loạn, đông đúc, tắc nghẽnHán Việt: HỖN TẠP · Danh từ
mời; vẫy gọi; gây raĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
mực (in, viết)Danh từ
đánh, đấmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
trực giác, giác quan thứ sáuHán Việt: KHÁM · Danh từ
gánh vác, chịu (trách nhiệm); cõng; bị (thương)Động từ nhóm 1 · bảng chia
lớn lên, được nuôi dưỡngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
họa sĩHán Việt: HỌA GIA · Danh từ
hữu nghị, hữu hảoHán Việt: HỮU HẢO · Danh từ
cứng (vật chất)Tính từ い · bảng chia
nghèo, nghèo khổTính từ い · bảng chia
tuyệt vời, đẹp, dễ thươngTính từ な · bảng chia
con muỗiDanh từ
tăng lên, tăng thêmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
đặt lên, chất lên; đăng (báo)Động từ nhóm 2 · bảng chia
trẻ bị lạcDanh từ
thân nhiệt, nhiệt độ cơ thểHán Việt: THỂ ÔN · Danh từ
chuyển nhàDanh từ
phê bình, bình luậnHán Việt: PHÊ BÌNH · Danh từ
bình minh, rạng sángDanh từ
thăm hỏi (người ốm), thăm bệnhDanh từ
thất vọngHán Việt: THẤT VỌNG · Danh từ
sự kính trọng, lòng tôn kínhHán Việt: KÍNH Ý · Danh từ
lẫn nhau, cả hai bênDanh từ
lễ nghi, phép lịch sựHán Việt: LỄ NGHI · Danh từ
sắc, nhọn; sắc sảo, nhạy bénTính từ い · bảng chia
bài phát biểu, diễn vănDanh từ
thời tiếtHán Việt: THIÊN HẬU · Danh từ
kéo dài, duỗi ra; phát huyĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
ôm, cắp; gánh vác (vấn đề)Động từ nhóm 2 · bảng chia
chăm chú, im lặng, bất độngPhó từ
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.