Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 41

Từ vựng JLPT N3 – Bài 41

40 từ (1601–1640 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

đùi, háng; chỗ phân nhánhDanh từ
giơ lên; nêu ra, đưa ra (ví dụ)Động từ nhóm 2 · bảng chia
đáng thương, tội nghiệpDanh từ
tham gia, gia nhập; được thêm vàoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
phản kháng, chống đốiHán Việt: PHẢN KHÁNG · Danh từ
nguồn gốc, khởi nguồnHán Việt: KHỞI NGUYÊN · Danh từ
bất tiện, khó khăn; tàn tậtHán Việt: BẤT TỰ DO · Tính từ な · bảng chia
độ ẩmHán Việt: THẤP ĐỘ · Danh từ
dựa vào, nhờ cậy, trông cậyĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
bó, chùmDanh từ
chôn, lấp đầy, lấp chỗ trốngĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
con thỏDanh từ
giao phó, phó mặcĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
tiền lẻ, tiền xuDanh từ
to lớn, khổng lồ (số lượng)Hán Việt: MẠC ĐẠI · Danh từ
lông vũ; cánh (quạt, cầu lông)Danh từ
giới hạn, hạn chế; chỉ cóĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
sự hài hước, khiếu hài hướcDanh từ
chi tiêu, khoản chiHán Việt: CHI XUẤT · Danh từ
ghét, không thíchĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
khổ, nỗi khổ, sự lo lắngHán Việt: KHỔ · Danh từ
sách, sách vởHán Việt: ĐỒ THƯ · Danh từ
thôi học, bỏ họcHán Việt: THOÁI HỌC · Danh từ
khám bệnhHán Việt: CHẨN SÁT · Danh từ
từ chối, khước từ; báo trước, xin phépĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
bị bắt; bám vào, níu vàoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
tặng, biếu, trao tặngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
nhãn, nhãn mácDanh từ
cái sáo, cái còiDanh từ
tranh giành, tranh cãi, cạnh tranhĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
chăn, mềnHán Việt: MAO BỐ · Danh từ
sự điền vào (giấy tờ)Hán Việt: KÝ NHẬP · Danh từ
khóa học, chương trình họcHán Việt: KHÓA TRÌNH · Danh từ
đáng thương, tội nghiệpDanh từ
rượu uýt-kiDanh từ
hãy cho tôi, làm ơn (cách nói thân mật); xin nhậnDanh từ
cởi, tháo; giải (bài toán), giải đápĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
(hình ảnh) phản chiếu, hiện lên; trông có vẻĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
tiền hàng, giá tiềnHán Việt: ĐẠI KIM · Danh từ
sạch sẽ, vệ sinhHán Việt: THANH KHIẾT · Danh từ
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.