Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 42

Từ vựng JLPT N3 – Bài 42

40 từ (1641–1680 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

tiến bộ (kỹ năng), giỏi lênHán Việt: THƯỢNG ĐẠT · Danh từ
vừa phải, điều độHán Việt: THÍCH ĐỘ · Tính từ な · bảng chia
quanh năm, lúc nào cũngHán Việt: NIÊN TRUNG · Danh từ
nắm, cầm chặt; nắm cơm (sushi)Động từ nhóm 1 · bảng chia
kemDanh từ
vui vẻ, thú vị, sảng khoáiHán Việt: DU KHOÁI · Danh từ
bắnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
bằng nhau, ngang nhauTính từ い · bảng chia
chồng chất, xếp chồng (cái gì); lặp lại nhiều lầnĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
ý chí, cố chấp, sĩ diệnHán Việt: Ý ĐỊA · Danh từ
vui vẻ, sôi nổi; thời tiết, khí hậuHán Việt: DƯƠNG KHÍ · Tính từ な · bảng chia
(tàu, xe) xuất phát, khởi hànhHán Việt: PHÁT XA · Danh từ
thức trắng đêm, thức suốt đêmHán Việt: TRIỆT DẠ · Danh từ
xuất bản, phát hànhHán Việt: SAN HÀNH · Danh từ
miễn phí; chỉ, chỉ làDanh từ
hướng (cái gì) về, chĩa vàoĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
làm xong, kết thúc (cái gì)Động từ nhóm 2 · bảng chia
đội (mũ), trùm; hứng chịuĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
mùa mưaDanh từ
mùa mưaHán Việt: MAI VŨ · Danh từ
ho, cơn hoDanh từ
mọc (cỏ, râu, răng)Động từ nhóm 2 · bảng chia
mở rộng, trải ra, giở ra (cái gì)Động từ nhóm 2 · bảng chia
gây ra, ảnh hưởng tớiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
xác nhận, kiểm tra lạiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
ranh giới, biên giớiDanh từ
mỡDanh từ
cái chuông (lớn)Danh từ
một mình; độc thânDanh từ
giữa trưa, 12 giờ trưaHán Việt: CHÍNH NGỌ · Danh từ
nông dânHán Việt: NÔNG DÂN · Danh từ
hơn nữa, càng thêmHán Việt: NHẤT TẦNG · Phó từ
xé, làm rách; vi phạm; đánh bạiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
sự vắng mặtHán Việt: KHIẾM TỊCH · Danh từ
hàng rào, rào chắnHán Việt: SÁCH · Danh từ
lương thựcHán Việt: THỰC LƯƠNG · Danh từ
run, run rẩy, rungĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
quần áo, y phụcHán Việt: Y PHỤC · Danh từ
chúc mừng, ăn mừngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
câu, cụm từ; câu thơHán Việt: CÚ · Danh từ
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.