Từ vựng JLPT N3 – Bài 43
40 từ (1681–1720 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 綿めん | bông, vải bôngHán Việt: MIÊN · Danh từ |
| 可愛らしいかわいらしい | dễ thương, đáng yêuTính từ い · bảng chia |
| 題名だいめい | tên (sách, phim), đầu đềHán Việt: ĐỀ DANH · Danh từ |
| 縄なわ | dây thừngDanh từ |
| 綿わた | bông, sợi bôngDanh từ |
| 墨すみ | mực tàu (dùng viết thư pháp)Danh từ |
| 数えるかぞえる | đếmĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 乗せるのせる | cho lên xe, chở; đặt lênĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 上等じょうとう | hảo hạng, thượng hạngHán Việt: THƯỢNG ĐẲNG · Danh từ |
| 余分よぶん | dư thừa, phần thừaHán Việt: DƯ PHẦN · Danh từ |
| 詩人しじん | nhà thơ, thi sĩHán Việt: THI NHÂN · Danh từ |
| 述べるのべる | trình bày, nói, phát biểuĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 眺めるながめる | ngắm nhìn, nhìn ra xaĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 分かれるわかれる | (cái gì) chia ra, tách ra, phân nhánhĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 金庫きんこ | két sắtHán Việt: KIM KHỐ · Danh từ |
| 引っ張るひっぱる | kéo, lôi kéoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 頂上ちょうじょう | đỉnh, chóp, đỉnh núiHán Việt: ĐỈNH THƯỢNG · Danh từ |
| 異動いどう | thuyên chuyển, điều động (nhân sự)Hán Việt: DỊ ĐỘNG · Danh từ |
| 産むうむ | sinh, đẻ; tạo raĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 親しいしたしい | thân thiết, thân mậtTính từ い · bảng chia |
| 近頃ちかごろ | gần đây, dạo nàyDanh từ |
| 名人めいじん | bậc thầy, chuyên gia, danh nhânHán Việt: DANH NHÂN · Danh từ |
| 備えるそなえる | chuẩn bị, phòng bị; trang bịĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 辞退じたい | từ chối, khước từHán Việt: TỪ THOÁI · Danh từ |
| 飽きるあきる | chán, ngánĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 僧そう | nhà sư, tăngHán Việt: TĂNG · Danh từ |
| 姓せい | họ (tên họ)Hán Việt: TÍNH · Danh từ |
| 判はん | khổ (giấy, sách); con dấuHán Việt: PHÁN · Danh từ |
| 繋ぐつなぐ | buộc, nối, kết nối; nắm (tay)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 下すおろす | hạ xuống, cho xuốngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 大家おおや | chủ nhà (cho thuê)Danh từ |
| 語学ごがく | việc học ngoại ngữHán Việt: NGỮ HỌC · Danh từ |
| 洗剤せんざい | chất tẩy rửa, bột giặtHán Việt: TẨY TỄ · Danh từ |
| 精々せいぜい | tối đa, nhiều nhất là; hết sứcHán Việt: TINH TINH · Danh từ |
| 粋いき | lịch lãm, sành điệu; tinh túyDanh từ |
| 支払しはらい | sự chi trả, thanh toánDanh từ |
| 決心けっしん | sự quyết tâmHán Việt: QUYẾT TÂM · Danh từ |
| 磁気じき | từ tính, từ khíHán Việt: TỪ KHÍ · Danh từ |
| 作物さくもつ | cây trồng, nông sảnHán Việt: TÁC VẬT · Danh từ |
| 掲示けいじ | sự yết thị, thông báo dán lênHán Việt: YẾT THỊ · Danh từ |