Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 44

Từ vựng JLPT N3 – Bài 44

40 từ (1721–1760 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

ngày kiaHán Việt: MINH HẬU NHẬT · Danh từ
vật giá, giá cảHán Việt: VẬT GIÁ · Danh từ
bài hát, ca dao, ca khúcHán Việt: CA DAO · Danh từ
lúc nào không hay, tự lúc nàoPhó từ
đâm, chích, đốt (côn trùng)Động từ nhóm 1 · bảng chia
nhặt lên, cầm lên; đề cập đến; tịch thuĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
hợp tác, phối hợp, hài hòaHán Việt: HIỆP ĐIỀU · Danh từ
làm vỡ, đập vỡ; chia; pha loãngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
chìm, lặn (mặt trời); buồn bãĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
thường xuyên, nhiều lầnPhó từ
bị sứt, mẻ; thiếu, khuyếtĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
chồng lên nhau, chất chồng; trùng (ngày)Động từ nhóm 1 · bảng chia
khéo tay, khéo léoHán Việt: KHÍ DỤNG · Danh từ
năm tháng, thời gianDanh từ
năm thángHán Việt: NIÊN NGUYỆT · Danh từ
đối chiếu, tương phảnHán Việt: ĐỐI CHIẾU · Danh từ
lên thủ đô (Tokyo)Hán Việt: THƯỢNG KINH · Danh từ
đóng gói, bao bìHán Việt: BAO TRANG · Danh từ
lơ đãng, ngơ ngẩn; mơ hồ, lờ mờPhó từ
phòng khám, phòng mạchHán Việt: Y VIỆN · Danh từ
đổ vào, rót; dồn (tâm sức)Động từ nhóm 1 · bảng chia
rót, đổ vàoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
trách móc, đổ lỗi, phê phánĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
xây dựng, gây dựngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
gói, bọc, bưu kiệnDanh từ
tiền xuHán Việt: NGẠNH HÓA · Danh từ
che phủ, bao phủ, che giấuĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
sự ước đoán, phỏng đoán; phương hướngHán Việt: KIẾN ĐƯƠNG · Danh từ
than đáHán Việt: THẠCH THÁN · Danh từ
trường sở, tòa nhà trường họcHán Việt: HIỆU XÁ · Danh từ
nói chuyện, tán gẫuĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
cây lúaDanh từ
leo lên, đi lênĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
học thuộc lòngHán Việt: ÁM KÝ · Danh từ
bãi cỏDanh từ
gõ cửaDanh từ
bức tường rào, hàng ràoDanh từ
người tùy tùng, người đi theoDanh từ
bia đáHán Việt: BI · Danh từ
lúa mìDanh từ
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.