Từ vựng JLPT N3 – Bài 49
40 từ (1921–1960 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 詰めるつめる | nhồi, nhét; thu ngắn; dồn sát lạiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 衣料いりょう | quần áo, hàng may mặcHán Việt: Y LIỆU · Danh từ |
| 訓くん | âm huấn (cách đọc thuần Nhật của chữ Hán)Hán Việt: HUẤN · Danh từ |
| 成年せいねん | tuổi thành niên, tuổi trưởng thànhHán Việt: THÀNH NIÊN · Danh từ |
| 今にもいまにも | sắp sửa, chực, bất cứ lúc nàoPhó từ |
| 申し込むもうしこむ | đăng ký, xin; đề nghịĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 適するてきする | thích hợp, phù hợpHán Việt: THÍCH · Động từ nhóm 3 · bảng chia |
| 湧くわく | (nước suối) phun ra, tuôn ra; nảy sinh (cảm xúc); (sâu bọ) sinh sôiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 離すはなす | tách ra, rời (tay, mắt)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 広まるひろまる | (cái gì) lan rộng, được truyền báĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 利口りこう | thông minh, lanh lợiHán Việt: LỢI KHẨU · Danh từ |
| 埋まるうまる | bị chôn vùi, bị lấp đầy; kín chỗĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| にっこり | mỉm cười, cười tươiPhó từ |
| 沿うそう | đi dọc theo; theo (kế hoạch, mong muốn)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 書斎しょさい | phòng đọc sách, thư phòngHán Việt: THƯ TRAI · Danh từ |
| 深まるふかまる | (cái gì) sâu thêm, trở nên sâu sắcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 手品てじな | ảo thuật, trò ảo thuậtDanh từ |
| お辞儀おじぎ | sự cúi chàoDanh từ |
| そのうえ | hơn nữa, thêm vào đóLiên từ |
| 碁ご | cờ vâyHán Việt: KỲ · Danh từ |
| 欠くかく | thiếu, khuyết; làm sứtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 留めるとめる | cài, gắn chặt; giữ lạiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| はさみ | cái kéoDanh từ |
| 精巧せいこう | tinh xảoHán Việt: TINH XẢO · Danh từ |
| ペンキ | sơnDanh từ |
| 当りあたり | trúng, sự trúng; thành công; (mỗi)Danh từ |
| 加味かみ | nêm gia vị; thêm vào, xem xét thêmHán Việt: GIA VỊ · Danh từ |
| 強めるつよめる | làm mạnh thêm, tăng cường, nhấn mạnhĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| ばったり | (gặp) tình cờ; (ngã) đánh huỵchPhó từ |
| 納めるおさめる | nộp (thuế, học phí); cất vàoĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 映えるはえる | chiếu sáng, rực rỡ; nổi bật, đẹp lênĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 裁くさばく | xét xử, phân xửĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ジェット機ジェットき | máy bay phản lựcDanh từ |
| 冷めるさめる | nguội đi; (cảm xúc) nguội lạnhĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 強まるつよまる | mạnh lên, mạnh thêmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 優れるすぐれる | xuất sắc, vượt trộiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 四角しかく | hình vuông, tứ giácHán Việt: TỨ GIÁC · Danh từ |
| 釣つり | câu cá; tiền thối lạiDanh từ |
| 撒くまく | rắc, rải, tướiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 覚ますさます | đánh thức; làm tỉnhĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |