Từ vựng JLPT N3 – Bài 6
40 từ (201–240 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 感じるかんじる | cảm thấyHán Việt: CẢM · Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 価値かち | giá trịHán Việt: GIÁ TRỊ · Danh từ |
| 保護ほご | bảo hộ, bảo vệHán Việt: BẢO HỘ · Danh từ |
| 一方いっぽう | mặt khác; trong khi đó; một phíaHán Việt: NHẤT PHƯƠNG · Liên từ |
| 意識いしき | ý thứcHán Việt: Ý THỨC · Danh từ |
| ほぼ | hầu như, gần nhưPhó từ |
| 精神せいしん | tinh thầnHán Việt: TINH THẦN · Danh từ |
| 組織そしき | tổ chức; cơ cấu; mô (sinh học)Hán Việt: TỔ CHỨC · Danh từ |
| 担当たんとう | phụ trách, đảm nhậnHán Việt: ĐẢM ĐƯƠNG · Danh từ |
| 時期じき | thời kỳ, thời điểmHán Việt: THỜI KỲ · Danh từ |
| 死し | cái chếtHán Việt: TỬ · Danh từ |
| 解決かいけつ | sự giải quyếtHán Việt: GIẢI QUYẾT · Danh từ |
| 交換こうかん | sự trao đổi, thay thếHán Việt: GIAO HOÁN · Danh từ |
| 中心ちゅうしん | trung tâm, trọng tâmHán Việt: TRUNG TÂM · Danh từ |
| 表現ひょうげん | biểu hiện, diễn đạtHán Việt: BIỂU HIỆN · Danh từ |
| 幸せしあわせ | hạnh phúcTính từ な · bảng chia |
| そのまま | cứ thế, giữ nguyên như vậyPhó từ |
| それぞれ | mỗi, từng, riêng từng cáiDanh từ |
| タイトル | tiêu đề, tên; danh hiệuDanh từ |
| 感謝かんしゃ | sự cảm ơn, lòng biết ơnHán Việt: CẢM TẠ · Danh từ |
| 自然しぜん | tự nhiên, thiên nhiênHán Việt: TỰ NHIÊN · Tính từ な · bảng chia |
| 当時とうじ | lúc đó, thời đóHán Việt: ĐƯƠNG THỜI · Danh từ |
| 営業えいぎょう | kinh doanh, buôn bán; bộ phận bán hàngHán Việt: DOANH NGHIỆP · Danh từ |
| 例れい | ví dụ, thí dụ; tiền lệHán Việt: LỆ · Danh từ |
| しかも | hơn nữa, mà lại cònLiên từ |
| 身み | thân thể, bản thân; thân phậnDanh từ |
| 記憶きおく | trí nhớ, ký ứcHán Việt: KÝ ỨC · Danh từ |
| 事実じじつ | sự thật, thực tếHán Việt: SỰ THỰC · Danh từ |
| 自動じどう | tự độngHán Việt: TỰ ĐỘNG · Danh từ |
| 大会たいかい | đại hội, giải đấu lớnHán Việt: ĐẠI HỘI · Danh từ |
| 判断はんだん | phán đoán, đánh giáHán Việt: PHÁN ĐOÁN · Danh từ |
| 想像そうぞう | tưởng tượngHán Việt: TƯỞNG TƯỢNG · Danh từ |
| セット | bộ, bộ đồ; cài đặtDanh từ |
| グループ | nhómDanh từ |
| 未来みらい | tương laiHán Việt: VỊ LAI · Danh từ |
| 現実げんじつ | hiện thực, thực tếHán Việt: HIỆN THỰC · Danh từ |
| 結局けっきょく | rốt cuộc, cuối cùngHán Việt: KẾT CỤC · Danh từ |
| 種たね | hạt giống; nguyên nhân; chất liệuDanh từ |
| 労働ろうどう | lao độngHán Việt: LAO ĐỘNG · Danh từ |
| 空から | rỗng, trống khôngDanh từ |