Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 7

Từ vựng JLPT N3 – Bài 7

40 từ (241–280 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

tác phẩm; vụ mùaHán Việt: TÁC · Danh từ
bạn bè, đồng bọn, đồng nghiệpDanh từ
vị tríHán Việt: VỊ TRÍ · Danh từ
tăng lên, nâng lênDanh từ
bản thân người đó, đương sựHán Việt: BẢN NHÂN · Danh từ
ấn tượngHán Việt: ẤN TƯỢNG · Danh từ
phim truyền hình, kịchDanh từ
bạn bè, bạn hữuHán Việt: HỮU NHÂN · Danh từ
trái đất, địa cầuHán Việt: ĐỊA CẦU · Danh từ
con ngựaDanh từ
cuộc gặp gỡDanh từ
tham khảoHán Việt: THAM KHẢO · Danh từ
thực thi, áp dụng, tiến hànhHán Việt: THỰC THI · Danh từ
trung tâmDanh từ
tổng thốngHán Việt: ĐẠI THỐNG LÃNH · Danh từ
thật thà, trung thựcHán Việt: CHÍNH TRỰC · Tính từ な · bảng chia
thiếu nữ, cô béHán Việt: THIẾU NỮ · Danh từ
quốc dân, nhân dânHán Việt: QUỐC DÂN · Danh từ
bốn, số bốnSố đếm
mang theo, cầm theo; điện thoại di độngHán Việt: HUỀ ĐỚI · Danh từ
vũ trụHán Việt: VŨ TRỤ · Danh từ
sự chênh lệch, khác biệtHán Việt: SAI · Danh từ
cách đọc, sự đọc; sự phán đoánDanh từ
học vấn, môn học, ~họcHán Việt: HỌC · Danh từ
thoải mái, nhàn hạ; dễ dàngHán Việt: LẠC · Tính từ な · bảng chia
sự kinh doanh, quản lýHán Việt: KINH DOANH · Danh từ
giá cả, giáHán Việt: GIÁ CÁCH · Danh từ
tiêu dùng, tiêu thụHán Việt: TIÊU PHÍ · Danh từ
sự thua, thất bạiDanh từ
sự giám sát; đạo diễn, huấn luyện viênHán Việt: GIÁM ĐỐC · Danh từ
rõ ràng, hiển nhiênTính từ な · bảng chia
chướng ngại, trở ngại; khuyết tậtHán Việt: CHƯỚNG HẠI · Danh từ
tội phạm, phạm tộiHán Việt: PHẠM TỘI · Danh từ
viên đạnDanh từ
đỉnh, hàng đầu, vị trí số mộtDanh từ
giá, giá cảDanh từ
không, bất (tiền tố phủ định)Hán Việt: BẤT · Tiền tố / hậu tố
không, bất (tiền tố phủ định)Hán Việt: BẤT · Tiền tố / hậu tố
trận chiến, cuộc đấu tranhDanh từ
vai trò, chức vụ, vai (diễn)Hán Việt: DỊCH · Danh từ
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.