Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 8

Từ vựng JLPT N3 – Bài 8

40 từ (281–320 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

công việc, thao tác, tác nghiệpHán Việt: TÁC NGHIỆP · Danh từ
quốc gia, nhà nướcHán Việt: QUỐC GIA · Danh từ
não, bộ nãoHán Việt: NÃO · Danh từ
lễ hộiDanh từ
sự mệt mỏiDanh từ
thiếu niênHán Việt: THIẾU NIÊN · Danh từ
phương hướngHán Việt: PHƯƠNG HƯỚNG · Danh từ
bản thân, tự mìnhHán Việt: TỰ KỶ · Danh từ
sự hoàn thành, hoàn tấtHán Việt: HOÀN THÀNH · Danh từ
hạn chế, giới hạnHán Việt: CHẾ HẠN · Danh từ
địa phương, vùngHán Việt: ĐỊA PHƯƠNG · Danh từ
chế độHán Việt: CHẾ ĐỘ · Danh từ
lựa chọn, tuyển chọnHán Việt: TUYỂN TRẠCH · Danh từ
đương nhiên, tất nhiênHán Việt: ĐƯƠNG NHIÊN · Phó từ
chuyến đi, du lịchDanh từ
ủy viên, thành viên ủy banHán Việt: ỦY VIÊN · Danh từ
đặc trưng, đặc điểmHán Việt: ĐẶC TRƯNG · Danh từ
sức khỏe, khỏe mạnhHán Việt: KIỆN KHANG · Tính từ な · bảng chia
tình yêu (nam nữ)Danh từ
gửi lời hỏi thăm; mong được giúp đỡPhó từ
nhân vật, con ngườiHán Việt: NHÂN VẬT · Danh từ
lãng phí, vô ích, uổng côngTính từ な · bảng chia
trưởng thành, tăng trưởngHán Việt: THÀNH TRƯỞNG · Danh từ
động cơ; cơ quan, tổ chứcHán Việt: CƠ QUAN · Danh từ
quận, huyệnHán Việt: QUẬN · Danh từ
bắt giữ, bắt giamHán Việt: ĐÃI BỘ · Danh từ
những cái nàyĐại từ
sinh mệnh, tính mạngDanh từ
thông tin, liên lạc, truyền tinHán Việt: THÔNG TIN · Danh từ
y tế, điều trịHán Việt: Y LIỆU · Danh từ
dự đoán, dự tínhHán Việt: DỰ TƯỞNG · Danh từ
thay đổi, biến hóaHán Việt: BIẾN HÓA · Danh từ
từ nay về sauHán Việt: KIM HẬU · Danh từ
giải thưởngHán Việt: THƯỞNG · Danh từ
kinh đô, thủ đô, thành phốDanh từ
con trai, nam giớiHán Việt: NAM TỬ · Danh từ
hiện trườngHán Việt: HIỆN TRƯỜNG · Danh từ
mới, mới mẻTính từ な · bảng chia
trực tiếpHán Việt: TRỰC TIẾP · Danh từ
điều kiệnHán Việt: ĐIỀU KIỆN · Danh từ
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.