Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N3 › Bài 9

Từ vựng JLPT N3 – Bài 9

40 từ (321–360 / 2140) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

tham quan, du lịchHán Việt: QUAN QUANG · Danh từ
điều trị, chữa bệnhHán Việt: TRỊ LIỆU · Danh từ
chủng loại, loạiHán Việt: CHỦNG LOẠI · Danh từ
sự cổ vũ, ủng hộHán Việt: ỨNG VIỆN · Danh từ
cấp, lớp, bậcHán Việt: CẤP · Danh từ
khung, viền; giới hạnDanh từ
mã; dây điện; hợp âmDanh từ
đội, đoàn, đội quânHán Việt: ĐỘI · Danh từ
bang, tỉnh; châu lụcHán Việt: CHÂU · Danh từ
cục, sở; đài (truyền hình, phát thanh)Hán Việt: CỤC · Danh từ
bất an, lo lắngHán Việt: BẤT AN · Tính từ な · bảng chia
bỏ phiếuHán Việt: ĐẦU PHIẾU · Danh từ
tuổi tácHán Việt: NIÊN LINH · Danh từ
sự hoạt động tích cực, sự thành công vang dộiHán Việt: HOẠT DƯỢC · Danh từ
dù vậy, mặc dù thếLiên từ
vũ khíHán Việt: VŨ KHÍ · Danh từ
thiết bị, máy mócHán Việt: TRANG TRÍ · Danh từ
ngốc, đồ ngốcTính từ な · bảng chia
ổn địnhHán Việt: AN ĐỊNH · Tính từ な · bảng chia
đô thị, thành phốHán Việt: ĐÔ THỊ · Danh từ
liên tục, liên tiếpHán Việt: LIÊN TỤC · Danh từ
đấtDanh từ
quảng cáoHán Việt: QUẢNG CÁO · Danh từ
hình tròn, vòng tròn; tròn, trọn (tháng)Danh từ
đón, việc đón; người đến đónDanh từ
bí mậtHán Việt: BÍ MẬT · Danh từ
ngựcDanh từ
chúc mừng!Thán từ
câu đố, điều bí ẩnDanh từ
luôn luôn, thường xuyênPhó từ
xử lýHán Việt: XỬ LÝ · Danh từ
thỏa mãn, hài lòng, mãn nguyệnHán Việt: MÃN TÚC · Danh từ
khoảnh khắc, giây phútHán Việt: THUẤN GIAN · Danh từ
truyện, câu chuyện, truyền thuyếtDanh từ
tương tự, giống nhưHán Việt: ĐỒNG DẠNG · Tính từ な · bảng chia
chủ trương, khẳng định, quả quyếtHán Việt: CHỦ TRƯƠNG · Danh từ
chợ, thị trườngDanh từ
điện tửHán Việt: ĐIỆN TỬ · Danh từ
đoàn thể, tổ chứcHán Việt: ĐOÀN THỂ · Danh từ
đa dạng, nhiều loạiDanh từ
Học 2140 từ vựng N3 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.