Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N4 › Bài 10

Từ vựng JLPT N4 – Bài 10

40 từ (361–400 / 668) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

chúc mừng; quà mừngDanh từ
(người, vật) tập trung, tụ tậpĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
y họcHán Việt: Y HỌC · Danh từ
rừng thưa, lùm câyDanh từ
trả (tiền); phủi, quétĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
thỉnh thoảngPhó từ
nước nóngDanh từ
tỉ lệ, tỉ suất; tương đốiDanh từ
hỏng hóc, trục trặcHán Việt: CỐ CHƯỚNG · Danh từ
áo khoác ngoài; vượt quá; phóng đạiDanh từ
họng, cổ họngDanh từ
hồDanh từ
hoàn toàn, hết sạchPhó từ
tham dự, có mặtHán Việt: XUẤT TỊCH · Danh từ
chùaDanh từ
cồn, rượuDanh từ
(lịch sự) tốt, đượcTính từ い · bảng chia
bỏ, thôi, từ bỏĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
dừng (cái gì), đỗ (xe); tắtĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
tập quán, thói quenHán Việt: TẬP QUÁN · Danh từ
điệu múa, điệu nhảyDanh từ
đồ chơiDanh từ
nhẫn (đeo tay)Danh từ
nhỏ, vụn; chi tiết, tỉ mỉTính từ い · bảng chia
chỉ, sợi chỉDanh từ
bắt đầu ~Tiền tố / hậu tố
tìm hiểu, tra cứu, điều traĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
nghe thấy, có thể ngheĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
công nghiệpHán Việt: CÔNG NGHIỆP · Danh từ
hôm trước, gần đâyDanh từ
việc làm thêmDanh từ
vứt, bỏ điĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
trường trung học cơ sởHán Việt: TRUNG HỌC HIỆU · Danh từ
bảo tàng mỹ thuậtHán Việt: MỸ THUẬT QUÁN · Danh từ
thu thập, tập hợp, sưu tầmĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
(tiền tố kính ngữ) ~Hán Việt: NGỰ · Cụm từ
được tìm thấy, bị phát hiệnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
xuất khẩuHán Việt: THÂU XUẤT · Danh từ
bờ biểnHán Việt: HẢI NGẠN · Danh từ
thua, bị đánh bại; giảm giáĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
Học 668 từ vựng N4 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.