Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N4 › Bài 2

Từ vựng JLPT N4 – Bài 2

40 từ (41–80 / 668) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

sử dụng, tận dụngHán Việt: LỢI DỤNG · Danh từ
truyện tranhHán Việt: MẠN HỌA · Danh từ
chắc chắn là, lẽ raDanh từ
ngoài ~ raHán Việt: DĨ NGOẠI · Danh từ
đường ~, phố ~; con đườngDanh từ
bình thường, thông thườngHán Việt: PHỔ THÔNG · Tính từ な · bảng chia
đơn giản, dễ dàngHán Việt: GIẢN ĐƠN · Tính từ な · bảng chia
cảm giác, tâm trạngDanh từ
nhà ~ (người chuyên về ~)Hán Việt: GIA · Tiền tố / hậu tố
sinh hoạt, cuộc sống; sốngHán Việt: SINH HOẠT · Danh từ
âm thanh, tiếngDanh từ
phát sóng, phát thanh, truyền hìnhHán Việt: PHÓNG TỐNG · Danh từ
con gáiDanh từ
như thế nàyPhó từ
giải thíchHán Việt: THUYẾT MINH · Danh từ
nghiên cứuHán Việt: NGHIÊN CỨU · Danh từ
kỹ thuật, công nghệHán Việt: KỸ THUẬT · Danh từ
đặc biệt làHán Việt: ĐẶC · Phó từ
giấc mơ, ước mơDanh từ
tất nhiên, dĩ nhiênPhó từ
ngày maiDanh từ
chiến tranhHán Việt: CHIẾN TRANH · Danh từ
dự định, kế hoạchHán Việt: DỰ ĐỊNH · Danh từ
chắc chắn; hình như, nếu nhớ không nhầmTính từ な · bảng chia
giới thiệuHán Việt: THIỆU GIỚI · Danh từ
kế hoạch, lên kế hoạchHán Việt: KẾ HOẠCH · Danh từ
tự doHán Việt: TỰ DO · Tính từ な · bảng chia
hình dạngDanh từ
ngày xưa, thời xưaDanh từ
từ bây giờ, sau đâyPhó từ
nam giớiHán Việt: NAM TÍNH · Danh từ
ừ (thân mật)Thán từ
chú ý, cẩn thậnHán Việt: CHÚ Ý · Danh từ
quả nhiên, đúng như dự đoán; vẫnPhó từ
vì vậy, cho nênLiên từ
vì, để; lợi íchDanh từ
liên lạcHán Việt: LIÊN LẠC · Danh từ
an toànHán Việt: AN TOÀN · Tính từ な · bảng chia
nhìn thấy, có thể thấy; (kính ngữ) đếnĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
quan trọng, quý giáHán Việt: ĐẠI SỰ · Tính từ な · bảng chia
Học 668 từ vựng N4 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.