Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N4 › Bài 3

Từ vựng JLPT N4 – Bài 3

40 từ (81–120 / 668) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

dưới, không quá; sau đâyHán Việt: DĨ HẠ · Danh từ
chính trịHán Việt: CHÍNH TRỊ · Danh từ
hầu hết, gần nhưPhó từ
đường kẻ, dây; tuyếnHán Việt: TUYẾN · Danh từ
gạoDanh từ
lịch sửHán Việt: LỊCH SỬ · Danh từ
cảnh sát; đồn cảnh sátHán Việt: CẢNH SÁT · Danh từ
niềm vui, mong đợiDanh từ
suy nghĩ, cân nhắcĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
ánh sángDanh từ
đặc biệtHán Việt: ĐẶC BIỆT · Tính từ な · bảng chia
chương trình (truyền hình, phát thanh)Danh từ
giáo dụcHán Việt: GIÁO DỤC · Danh từ
sợ, đáng sợTính từ い · bảng chia
tai nạn, sự cốHán Việt: SỰ CỐ · Danh từ
hoàn toàn (không) ~Hán Việt: TOÀN NHIÊN · Phó từ
kinh tếHán Việt: KINH TẾ · Danh từ
chuyên môn, chuyên ngànhHán Việt: CHUYÊN MÔN · Danh từ
văn hóaHán Việt: VĂN HÓA · Danh từ
hội ~, buổi họp ~Hán Việt: HỘI · Tiền tố / hậu tố
trước tiên, trước hếtPhó từ
lời nói dốiDanh từ
lo lắngHán Việt: TÂM PHỐI · Danh từ
hứng thú, quan tâmHán Việt: HỨNG VỊ · Danh từ
kinh nghiệm, trải nghiệmHán Việt: KINH NGHIỆM · Danh từ
đáng tiếcHán Việt: TÀN NIỆM · Tính từ な · bảng chia
lái xeHán Việt: VẬN CHUYỂN · Danh từ
sự kết thúc, phần cuốiDanh từ
bé ~ (gọi thân mật)Tiền tố / hậu tố
tiến hành, thực hiệnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
ngôi saoDanh từ
họ, bọn họĐại từ
trăm triệuHán Việt: ỨC · Số đếm
kiểu, loại; mẫu ngườiDanh từ
lý do, nguyên nhân; ý nghĩaDanh từ
lạ, kỳ quặcHán Việt: BIẾN · Danh từ
nhất, hơn cảPhó từ
vận động, tập thể dụcHán Việt: VẬN ĐỘNG · Danh từ
vợ (mình)Danh từ
kiểm traĐộng từ nhóm 3 · bảng chia
Học 668 từ vựng N4 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.