Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N4 › Bài 4

Từ vựng JLPT N4 – Bài 4

40 từ (121–160 / 668) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

gấp đôi; ~ lầnHán Việt: BỘI · Danh từ
nếuPhó từ
dự định, ý địnhDanh từ
tâm trạng, cảm giácHán Việt: KHÍ PHÂN · Danh từ
trường trung học phổ thôngHán Việt: CAO HIỆU; CAO ĐẲNG HỌC HIỆU · Danh từ
vịDanh từ
thất bại, sai lầmHán Việt: THẤT BẠI · Danh từ
ông, bà, ngài ~ (kính ngữ của さん)Tiền tố / hậu tố
nguyên nhânHán Việt: NGUYÊN NHÂN · Danh từ
yên tâm, an tâmHán Việt: AN TÂM · Danh từ
chắc chắn, vững vàng; chăm chỉPhó từ
vui mừng, sung sướngTính từ い · bảng chia
nguy hiểmHán Việt: NGUY HIỂM · Tính từ な · bảng chia
đến thế, đến như vậyPhó từ
trận đấuDanh từ
chuẩn bịHán Việt: CHUẨN BỊ · Danh từ
chắc chắn, nhất địnhPhó từ
lần này; lần tớiHán Việt: KIM ĐỘ · Danh từ
chuẩn bịHán Việt: DỤNG Ý · Danh từ
khoa họcHán Việt: KHOA HỌC · Danh từ
bố mẹ, cha mẹDanh từ
đảo, hòn đảoDanh từ
đặt trướcHán Việt: DỰ ƯỚC · Danh từ
mặt sau, phía sauDanh từ
cậu ~, em ~ (gọi nam giới ít tuổi)Hán Việt: QUÂN · Tiền tố / hậu tố
nhất định, chắc chắnPhó từ
mọi người, tất cảĐại từ
nhậnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
xung quanhDanh từ
tốt nghiệpHán Việt: TỐT NGHIỆP · Danh từ
siêu thịDanh từ
lỡ ~ mất; ~ xongCụm từ
con trai (của mình)Danh từ
tuyệt vờiTính từ い · bảng chia
lửaDanh từ
tiếp tục (làm gì)Động từ nhóm 2 · bảng chia
giữa chừng, dọc đườngHán Việt: ĐỒ TRUNG · Danh từ
hoặc, hay làLiên từ
đá, hòn đáDanh từ
quốc tếHán Việt: QUỐC TẾ · Danh từ
Học 668 từ vựng N4 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.