Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N4 › Bài 6

Từ vựng JLPT N4 – Bài 6

40 từ (201–240 / 668) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

cổDanh từ
trò chơi, sự vui chơiDanh từ
sự trở về, lúc vềDanh từ
tòa nhàDanh từ
đầy; một cốc, một chénHán Việt: NHẤT BÔI · Số đếm
mặt trước, bề mặt; bên ngoàiDanh từ
bàn bạc, trao đổi, tư vấnHán Việt: TƯƠNG ĐÀM · Danh từ
kỳ thiHán Việt: THÍ NGHIỆM · Danh từ
sắp, sắp sửa; dần dầnPhó từ
ra thế, thì ra vậy; quả thậtThán từ
bắt đầu (cái gì)Động từ nhóm 2 · bảng chia
cứ để nguyên ~Tiền tố / hậu tố
(cái gì) tiếp tục, kéo dàiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
ngón tayDanh từ
khí gaDanh từ
dồn dập, liên tục, nhanh chóngPhó từ
chữ, chữ viếtHán Việt: TỰ · Danh từ
gấp, đột ngột; dốcHán Việt: CẤP · Tính từ な · bảng chia
lúc nãy, vừa nãyDanh từ
giao thôngHán Việt: GIAO THÔNG · Danh từ
một lúc, một thời gianPhó từ
lá câyDanh từ
máuDanh từ
nhà máy, công xưởngHán Việt: CÔNG TRƯỜNG · Danh từ
giá cảDanh từ
cuối cùng thì, mãi mớiPhó từ
quận ~, khu ~Hán Việt: KHU · Tiền tố / hậu tố
nhất định, bằng mọi giáHán Việt: THỊ PHI · Danh từ
hướng dẫn, dẫn đườngHán Việt: ÁN NỘI · Danh từ
không khíHán Việt: KHÔNG KHÍ · Danh từ
cánh tay; tay nghềDanh từ
tồi tệ, kinh khủng; tàn nhẫnTính từ い · bảng chia
lông, tócDanh từ
tương laiHán Việt: TƯƠNG LAI · Danh từ
lễ ~; kiểu ~Hán Việt: THỨC · Tiền tố / hậu tố
vừa mới ~; chỉ toàn ~Tiền tố / hậu tố
vì thế, và rồiLiên từ
như thế kiaLiên thể từ
sốt; nhiệtHán Việt: NHIỆT · Danh từ
tìm kiếmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
Học 668 từ vựng N4 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.