Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N4 › Bài 8

Từ vựng JLPT N4 – Bài 8

40 từ (281–320 / 668) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

côn trùng, sâu bọDanh từ
gươngDanh từ
mùiDanh từ
tuyệt đối không, không bao giờHán Việt: QUYẾT · Phó từ
nghiêm túc, chăm chỉDanh từ
chào hỏiHán Việt: AI TẠT · Danh từ
quyết địnhĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
học sinh trung học phổ thôngHán Việt: CAO HIỆU SINH · Danh từ
nhà ~ tầng; nhà riêngDanh từ
mời, chiêu đãiHán Việt: CHIÊU ĐÃI · Danh từ
phức tạpHán Việt: PHỨC TẠP · Danh từ
hướng về, đi về phía; đối mặtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
tiến lên, tiến triểnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
tăng lênĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
gửi; tiễn, đưa (ai)Động từ nhóm 1 · bảng chia
đền thờ Thần đạoHán Việt: THẦN XÃ · Danh từ
bố, baDanh từ
lưngDanh từ
búp bêHán Việt: NHÂN HÌNH · Danh từ
con dốcDanh từ
quy tắc, nội quyHán Việt: QUY TẮC · Danh từ
mùaHán Việt: QUÝ TIẾT · Danh từ
(khiêm nhường của いる) có, ởĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
lên, đi lên; tăng lênĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
quay lại, trở vềĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
cườiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
truyền đạt, nhắn lạiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
đàn dương cầm, đàn pi-a-nôDanh từ
rơi, rớt; trượt (thi)Động từ nhóm 2 · bảng chia
tình trạng, tình hình (sức khỏe)Hán Việt: CỤ HỢP · Danh từ
nhật kýHán Việt: NHẬT KÝ · Danh từ
xấu hổ, ngượngTính từ い · bảng chia
khá, tương đối nhiềuHán Việt: ĐẠI PHÂN · Danh từ
xuất phát, khởi hànhHán Việt: XUẤT PHÁT · Danh từ
nhập họcHán Việt: NHẬP HỌC · Danh từ
quầy tiếp tân, lễ tânDanh từ
địa chỉ, nơi ởHán Việt: TRÚ SỞ · Danh từ
trả lời, hồi âmHán Việt: PHẢN SỰ · Danh từ
nhân viên cửa hàngHán Việt: ĐIẾM VIÊN · Danh từ
nhập khẩuHán Việt: THÂU NHẬP · Danh từ
Học 668 từ vựng N4 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.