Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N5 › Bài 10

Từ vựng JLPT N5 – Bài 10

40 từ (361–400 / 718) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

răngDanh từ
cửa (kiểu Tây)Danh từ
giỏi, khéoHán Việt: THƯỢNG THỦ · Tính từ な · bảng chia
cây cầuDanh từ
mẹ (cách gọi lịch sự)Danh từ
muốiDanh từ
~ chiếc, ~ cái (đếm xe, máy móc)Hán Việt: ĐÀI · Tiền tố / hậu tố
năm ngoái, năm trướcHán Việt: KHỨ NIÊN · Danh từ
ngọt; dễ dãi, nuông chiềuTính từ い · bảng chia
ổ khóa; chìa khóaDanh từ
~ tuầnHán Việt: CHU GIAN · Tiền tố / hậu tố
gặp, gặp gỡĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
chín, số chínHán Việt: CỬU · Số đếm
chín, số chínHán Việt: CỬU · Số đếm
khó khăn, bối rối, rắc rốiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
phía bên kia, đằng kiaDanh từ
trắng, màu trắngTính từ い · bảng chia
thời tiếtHán Việt: THIÊN KHÍ · Danh từ
nhờ, nhờ vả; gọi (món)Động từ nhóm 1 · bảng chia
rảnh rỗi, thời gian rảnhDanh từ
lạnh (thời tiết)Tính từ い · bảng chia
sao chép, phô-tôĐộng từ nhóm 3 · bảng chia
thức dậy; xảy raĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
bố mẹ, song thânHán Việt: LƯỠNG THÂN · Danh từ
đồ ăn, thức ănDanh từ
phòng học, lớp họcHán Việt: GIÁO THẤT · Danh từ
tuần nàyHán Việt: KIM CHU · Danh từ
đỏ, màu đỏTính từ い · bảng chia
hòm thư, hộp thư; vị trí, chức vụDanh từ
bánĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
hành lýDanh từ
đồng hồDanh từ
việc mua sắmDanh từ
chậm; muộn, trễTính từ い · bảng chia
bận, bận rộnTính từ い · bảng chia
tiếng ~, ngôn ngữ ~; từHán Việt: NGỮ · Tiền tố / hậu tố
bức thưDanh từ
câu văn, bài văn, văn chươngHán Việt: VĂN CHƯƠNG · Danh từ
vùng, khu vực xung quanh, chỗHán Việt: BIÊN · Danh từ
buổi trưa, ban ngàyDanh từ
Học 718 từ vựng N5 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.