Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N5 › Bài 9

Từ vựng JLPT N5 – Bài 9

40 từ (321–360 / 718) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

con chim; gàDanh từ
bên cạnh, nhà bên cạnhDanh từ
tiện lợiHán Việt: TIỆN LỢI · Tính từ な · bảng chia
có, ở (người, động vật)Động từ nhóm 1 · bảng chia
xe ô tôHán Việt: TỰ ĐỘNG XA · Danh từ
màu xanh lá câyDanh từ
cúc áo; nút bấmDanh từ
viếtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
xe đạpHán Việt: TỰ CHUYỂN XA · Danh từ
cửa sổDanh từ
số sáuHán Việt: LỤC · Số đếm
bảy, số bảyHán Việt: THẤT · Số đếm
dọn dẹp, quét dọnHán Việt: TẢO TRỪ · Danh từ
gọi (điện thoại); ngồi xuốngĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
phía đó, đằng đó (thân mật)Đại từ
cay; mặnTính từ い · bảng chia
cửa hàng ~, tiệm ~Tiền tố / hậu tố
ngủ, đi ngủĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
giày, dépDanh từ
về, trở vềĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
ki-lô, ki-lô-gamDanh từ
ki-lô, ki-lô-métDanh từ
cảm ơn; thật là, có vẻPhó từ
góc (bàn, phố)Danh từ
bụngDanh từ
bữa tiệcDanh từ
nói, nói chuyệnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
yếuTính từ い · bảng chia
quả trứngDanh từ
bên cạnh, gần; mì kiều mạchDanh từ
hai cáiDanh từ
buổi sáng (trước 12 giờ trưa)Hán Việt: NGỌ TIỀN · Danh từ
mỗi năm, hằng nămHán Việt: MỖI NIÊN · Danh từ
làm việc, lao độngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
cà ri, cơm cà riDanh từ
vậy thì, thế thìLiên từ
cái mũiDanh từ
~ cái, ~ quả (đếm đồ vật nhỏ)Hán Việt: CÁ · Tiền tố / hậu tố
năm ngày; ngày mùng nămSố đếm
rauHán Việt: DÃ THÁI · Danh từ
Học 718 từ vựng N5 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.