Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N5 › Bài 8

Từ vựng JLPT N5 – Bài 8

40 từ (281–320 / 718) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

bao nhiêu (tiền)Từ để hỏi
số ~, thứ ~Hán Việt: PHIÊN · Tiền tố / hậu tố
rẻTính từ い · bảng chia
tám, số támHán Việt: BÁT · Số đếm
mùa đôngDanh từ
anh trai (của mình)Danh từ
một nửaHán Việt: BÁN PHÂN · Danh từ
màu xanh (xanh dương, xanh lá)Danh từ
phía tây, hướng tâyDanh từ
tạp chíHán Việt: TẠP CHÍ · Danh từ
phía ~, bên ~Tiền tố / hậu tố
nhiềuHán Việt: TRẠCH SƠN · Danh từ
phía đông, hướng đôngDanh từ
công viênHán Việt: CÔNG VIÊN · Danh từ
phía sau, đằng sauDanh từ
gia đình, tổ ấmHán Việt: GIA ĐÌNH · Danh từ
cũ, cổ (đồ vật)Tính từ い · bảng chia
tuyếtDanh từ
~ tờ, ~ tấm (đếm vật mỏng, phẳng)Hán Việt: MAI · Tiền tố / hậu tố
tòa nhàDanh từ
đài, ra-đi-ôDanh từ
bệnh, ốmHán Việt: BỆNH KHÍ · Danh từ
thấpTính từ い · bảng chia
đauTính từ い · bảng chia
lấy, cầm; đạt đượcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
gọi (tên); mờiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
ngày nghỉ, kỳ nghỉ; sự vắng mặtDanh từ
ngonTính từ い · bảng chia
tại sao, vì saoTừ để hỏi
biếtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
buổi chiềuHán Việt: NGỌ HẬU · Danh từ
áo sơ miDanh từ
số khôngSố đếm
bật (đèn, máy); gắn, đính vàoĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
giườngDanh từ
chị gái (của mình)Danh từ
anh chị emHán Việt: HUYNH ĐỆ · Danh từ
con cáDanh từ
(cái gì) bắt đầuĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
giờ học, tiết họcHán Việt: THỤ NGHIỆP · Danh từ
Học 718 từ vựng N5 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.