Từ vựng JLPT N5 – Bài 7
40 từ (241–280 / 718) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| どちら | phía nào, cái nào; ở đâu (lịch sự)Từ để hỏi |
| 聞くきく | nghe; hỏiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ホテル | khách sạnDanh từ |
| 入れるいれる | cho vào, bỏ vàoĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 有名ゆうめい | nổi tiếngHán Việt: HỮU DANH · Tính từ な · bảng chia |
| 半はん | một nửa, rưỡiHán Việt: BÁN · Danh từ |
| 外国がいこく | nước ngoàiHán Việt: NGOẠI QUỐC · Danh từ |
| 北きた | phía bắc, hướng bắcDanh từ |
| 左ひだり | bên tráiDanh từ |
| 雨あめ | mưaDanh từ |
| 若いわかい | trẻTính từ い · bảng chia |
| 赤あか | màu đỏDanh từ |
| 箱はこ | cái hộpDanh từ |
| 読むよむ | đọcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 新聞しんぶん | báo, tờ báoHán Việt: TÂN VĂN · Danh từ |
| 南みなみ | phía nam, hướng namDanh từ |
| パン | bánh mìDanh từ |
| 五ご | năm, số nămHán Việt: NGŨ · Số đếm |
| 大きいおおきい | to, lớnTính từ い · bảng chia |
| 耳みみ | taiDanh từ |
| 妹いもうと | em gái (của mình)Danh từ |
| カップ | cái cốc, cái chénDanh từ |
| テスト | bài kiểm traDanh từ |
| クラス | lớp, lớp họcDanh từ |
| 旅行りょこう | du lịch, chuyến điHán Việt: LỮ HÀNH · Danh từ |
| 飲むのむ | uốngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| いくつ | bao nhiêu cái; bao nhiêu tuổiTừ để hỏi |
| 早いはやい | sớmTính từ い · bảng chia |
| 秋あき | mùa thuDanh từ |
| コーヒー | cà phêDanh từ |
| トイレ | nhà vệ sinhDanh từ |
| 生徒せいと | học sinhHán Việt: SINH ĐỒ · Danh từ |
| 練習れんしゅう | luyện tậpHán Việt: LUYỆN TẬP · Danh từ |
| 紙かみ | giấyDanh từ |
| 電気でんき | điện; đèn điệnHán Việt: ĐIỆN KHÍ · Danh từ |
| 横よこ | bên cạnh; chiều ngangDanh từ |
| 弟おとうと | em traiDanh từ |
| 小さなちいさな | nhỏ, béLiên thể từ |
| 小さいちいさい | nhỏ, béTính từ い · bảng chia |
| 川; 河かわ | sôngDanh từ |