Từ vựng JLPT N5 – Bài 6
40 từ (201–240 / 718) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 服ふく | quần áoHán Việt: PHỤC · Danh từ |
| 楽しいたのしい | vui, vui vẻTính từ い · bảng chia |
| 嫌いきらい | ghét, không thíchTính từ な · bảng chia |
| スポーツ | thể thaoDanh từ |
| 木き | cây, gỗDanh từ |
| 黒くろ | màu đenDanh từ |
| ~すぎ | quá ~; hơn, quá (giờ)Tiền tố / hậu tố |
| 山やま | núiDanh từ |
| 買うかう | muaĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 歌うた | bài hátDanh từ |
| 大人おとな | người lớnDanh từ |
| 学生がくせい | học sinh, sinh viênHán Việt: HỌC SINH · Danh từ |
| 薬くすり | thuốcDanh từ |
| 料理りょうり | nấu ăn; món ănHán Việt: LIỆU LÝ · Danh từ |
| 右みぎ | bên phảiDanh từ |
| ~歳~さい | ~ tuổiHán Việt: TUẾ · Tiền tố / hậu tố |
| 動物どうぶつ | động vậtHán Việt: ĐỘNG VẬT · Danh từ |
| 大好きだいすき | rất thíchTính từ な · bảng chia |
| 出すだす | lấy ra; nộp, gửiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 春はる | mùa xuânDanh từ |
| カメラ | máy ảnhDanh từ |
| 分かるわかる | hiểu, biếtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 大切たいせつ | quan trọng, quý giáHán Việt: ĐẠI THIẾT · Tính từ な · bảng chia |
| どっち | cái nào, phía nào (thân mật)Từ để hỏi |
| ページ | trang (sách)Danh từ |
| 番号ばんごう | số, con sốHán Việt: PHIÊN HIỆU · Danh từ |
| 少ないすくない | ítTính từ い · bảng chia |
| 銀行ぎんこう | ngân hàngHán Việt: NGÂN HÀNG · Danh từ |
| 空そら | bầu trờiDanh từ |
| 近いちかい | gầnTính từ い · bảng chia |
| 長いながい | dàiTính từ い · bảng chia |
| 綺麗きれい | đẹp; sạch sẽ, gọn gàngHán Việt: Ỷ LỆ · Tính từ な · bảng chia |
| 四し | bốn, số bốnHán Việt: TỨ · Số đếm |
| 村むら | làng, thônDanh từ |
| 肉にく | thịtHán Việt: NHỤC · Danh từ |
| 皆さんみなさん | các bạn, mọi ngườiDanh từ |
| どうぞ | xin mờiThán từ |
| 食べるたべる | ănĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 電車でんしゃ | tàu điệnHán Việt: ĐIỆN XA · Danh từ |
| かかる | mất, tốn (thời gian, tiền bạc)Động từ nhóm 1 · bảng chia |