Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N5 › Bài 5

Từ vựng JLPT N5 – Bài 5

40 từ (161–200 / 718) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

mạnh, khỏeTính từ い · bảng chia
trường đại họcHán Việt: ĐẠI HỌC · Danh từ
bàn chân; chânDanh từ
to, lớnLiên thể từ
mỗi ngày, hằng ngàyHán Việt: MỖI NHẬT · Danh từ
âm nhạcHán Việt: ÂM NHẠC · Danh từ
vâng, cóThán từ
bệnh việnHán Việt: BỆNH VIỆN · Danh từ
tuyệt, tốt; đủ rồi; kháHán Việt: KẾT CẤU · Phó từ
~ lần; ~ độHán Việt: ĐỘ · Tiền tố / hậu tố
phía này, đằng này (thân mật)Đại từ
cái nàoTừ để hỏi
con chóDanh từ
mẹ (của mình)Danh từ
làm, chế tạo, tạo raĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
thú vị, hay; buồn cườiTính từ い · bảng chia
biểnDanh từ
gần đây, vùng lân cậnDanh từ
nghìn, một nghìnHán Việt: THIÊN · Số đếm
khoảng, chừng ~Cụm từ
ghét, không thích, khó chịuTính từ な · bảng chia
chếtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
cầm, mang; có, sở hữuĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
bố, cha (của mình)Danh từ
vâng, ừThán từ
thật, sự thậtHán Việt: BẢN ĐƯƠNG · Danh từ
nhiều loại, đa dạngTính từ な · bảng chia
bức tranh, bức vẽHán Việt: HỘI · Danh từ
có lẽHán Việt: ĐA PHÂN · Phó từ
hôm quaDanh từ
năm nayDanh từ
khóTính từ い · bảng chia
con mèoDanh từ
dễ thương, đáng yêuTính từ い · bảng chia
màu trắngDanh từ
vào, đi vào; chứaĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
khỏe mạnh, khỏe khoắnHán Việt: NGUYÊN KHÍ · Tính từ な · bảng chia
một trămHán Việt: BÁCH · Số đếm
xe buýtDanh từ
học tập, họcHán Việt: MIỄN CƯỠNG · Danh từ
Học 718 từ vựng N5 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.