Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N5 › Bài 11

Từ vựng JLPT N5 – Bài 11

40 từ (401–440 / 718) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

cái víHán Việt: TÀI BỐ · Danh từ
một ngườiSố đếm
đặt, đểĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
lên (xe, tàu), đi (xe)Động từ nhóm 1 · bảng chia
bản đồHán Việt: ĐỊA ĐỒ · Danh từ
bé trai, cậu béDanh từ
bể bơiDanh từ
năm sauHán Việt: LAI NIÊN · Danh từ
trà (xanh)Danh từ
nào; à, ừm (ngập ngừng)Thán từ
ngắnTính từ い · bảng chia
yên tĩnh, yên lặngTính từ な · bảng chia
đàn ghi-taDanh từ
métDanh từ
nâng lên, giơ lên; tặng, choĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
bác sĩHán Việt: Y GIẢ · Danh từ
chạyĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
thỉnh thoảngPhó từ
kém, vụng vềTính từ な · bảng chia
cho xem, trưng bàyĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
quyển vởDanh từ
thú cưng, vật nuôiDanh từ
túi (áo, quần)Danh từ
chỗ kia, đằng kiaĐại từ
sống, cư trúĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
nặng; nghiêm trọngTính từ い · bảng chia
nguy hiểmTính từ い · bảng chia
thư việnHán Việt: ĐỒ THƯ QUÁN · Danh từ
đen; sẫm, tốiTính từ い · bảng chia
nhà hàngDanh từ
cổngHán Việt: MÔN · Danh từ
(cửa, cái gì) mở raĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
nóng (đồ vật)Tính từ い · bảng chia
máy bayHán Việt: PHI HÀNH CƠ · Danh từ
đi dạo, tản bộHán Việt: TÁN BỘ · Danh từ
xaTính từ い · bảng chia
tầng thứ ~ (đếm tầng lầu)Hán Việt: GIAI · Tiền tố / hậu tố
đứng, đứng dậyĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
mỗi tuần, hằng tuầnHán Việt: MỖI CHU · Danh từ
đi bộĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
Học 718 từ vựng N5 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.