Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N5 › Bài 13

Từ vựng JLPT N5 – Bài 13

40 từ (481–520 / 718) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

căn hộ, nhà chung cưDanh từ
cảm, cảm cúmDanh từ
dạy; chỉ bảo, cho biếtĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
biến mất; tắtĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
mũ, nónHán Việt: MẠO TỬ · Danh từ
chơi, đi chơiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
mỏng; nhạt, loãngTính từ い · bảng chia
váyDanh từ
sáng nayDanh từ
quênĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
chiều dọc, chiều dàiDanh từ
dở, không ngon; không hay, tệTính từ い · bảng chia
~ cốc, ~ chén (đếm đồ uống)Hán Việt: BÔI · Tiền tố / hậu tố
trả lại (cái gì)Động từ nhóm 1 · bảng chia
cái bàn (học, làm việc)Danh từ
thứ SáuHán Việt: KIM DIỆU NHẬT · Danh từ
bay; nhảyĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
chật, hẹpTính từ い · bảng chia
tàu điện ngầmHán Việt: ĐỊA HẠ THIẾT · Danh từ
tối, u tối; ảm đạmTính từ い · bảng chia
màu vàngDanh từ
nghỉ hèDanh từ
sáng, sáng sủa; vui vẻ, cởi mởTính từ い · bảng chia
lạnh (đồ vật); lạnh lùngTính từ い · bảng chia
trời nắng, trời quangDanh từ
thứ HaiHán Việt: NGUYỆT DIỆU NHẬT · Danh từ
phim (cuộn phim)Danh từ
cửa (kiểu Nhật)Danh từ
trả lờiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
đường (ăn)Hán Việt: SA ĐƯỜNG · Danh từ
vậy thì, thế thìLiên từ
mặc (áo)Động từ nhóm 2 · bảng chia
phía đó, đằng đó (lịch sự)Đại từ
sau đó, rồi thìLiên từ
xì dầu, nước tươngHán Việt: TƯƠNG DU · Danh từ
cảnh sátHán Việt: CẢNH QUAN · Danh từ
tủ lạnhHán Việt: LÃNH TÀNG KHỐ · Danh từ
đông người, nhiều ngườiDanh từ
đồ uốngDanh từ
đĩa hát; kỷ lụcDanh từ
Học 718 từ vựng N5 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.